发芽 fāyá
volume volume

Từ hán việt: 【phát nha】

Đọc nhanh: 发芽 (phát nha). Ý nghĩa là: nẩy mầm; đâm chồi; đâm mầm; đâm rễ. Ví dụ : - 麦子发芽儿了。 lúa mạch đã nẩy mầm rồi

Ý Nghĩa của "发芽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发芽 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nẩy mầm; đâm chồi; đâm mầm; đâm rễ

种子的胚发育长大,突破种皮而出

Ví dụ:
  • volume volume

    - 麦子 màizi 发芽 fāyá 儿 ér 了 le

    - lúa mạch đã nẩy mầm rồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发芽

  • volume volume

    - 一人 yīrén 一个 yígè 说法 shuōfǎ , 听得 tīngdé 我 wǒ 发蒙 fāmēng

    - mỗi người nói một cách, khiến tôi mù tịt.

  • volume volume

    - 春天 chūntiān 柳树 liǔshù 开始 kāishǐ 发芽 fāyá

    - Mùa xuân, cây liễu bắt đầu nảy mầm.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 种子 zhǒngzi 发芽 fāyá 了 le

    - Nững hạt giống này nảy mầm rồi.

  • volume volume

    - 种子 zhǒngzi 开始 kāishǐ 发芽 fāyá 了 le

    - Hạt giống bắt đầu nảy mầm rồi.

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 苗儿 miáoér 刚刚 gānggang 发芽 fāyá

    - Cây dưa chuột vừa mới nảy mầm.

  • volume volume

    - 麦子 màizi 发芽 fāyá 儿 ér 了 le

    - lúa mạch đã nẩy mầm rồi

  • volume volume

    - 春天 chūntiān 来 lái 了 le , 树木 shùmù 开始 kāishǐ 发芽 fāyá

    - Mùa xuân đến, cây cối bắt đầu nảy mầm.

  • volume volume

    - 必须 bìxū 把 bǎ 一切 yīqiè 恶感 ègǎn 在 zài 发展 fāzhǎn 成 chéng 公开 gōngkāi 对抗 duìkàng 之前 zhīqián , 就 jiù 消灭 xiāomiè 于 yú 萌芽 méngyá 状态 zhuàngtài 之中 zhīzhōng

    - Phải tiêu diệt mọi cảm giác tiêu cực ngay từ khi chúng mới nảy nở trước khi chúng phát triển thành cuộc đối đầu công khai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 芽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Yá
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一丨丨一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMVH (廿一女竹)
    • Bảng mã:U+82BD
    • Tần suất sử dụng:Cao