瓷罐 cí guàn
volume volume

Từ hán việt: 【từ quán】

Đọc nhanh: 瓷罐 (từ quán). Ý nghĩa là: vịm.

Ý Nghĩa của "瓷罐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瓷罐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vịm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瓷罐

  • volume volume

    - 陶瓷 táocí 杯子 bēizi 非常 fēicháng 耐用 nàiyòng

    - Cốc gốm sứ rất bền.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 陶瓷 táocí 非常 fēicháng 有 yǒu 价值 jiàzhí

    - Đồ gốm sứ cổ rất có giá trị.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一盒 yīhé 罐头 guàntou 水果 shuǐguǒ

    - Cô ấy mua một hộp trái cây đóng hộp.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 收获 shōuhuò 的 de 大量 dàliàng 水果 shuǐguǒ 可 kě 冷藏 lěngcáng 或 huò 装瓶 zhuāngpíng 装罐 zhuāngguàn 加以 jiāyǐ 保存 bǎocún

    - Một lượng lớn trái cây thu hoạch được vào mùa hè có thể được lưu trữ trong tủ lạnh hoặc đóng chai và đóng lon để bảo quản.

  • volume volume

    - 咱俩 zánliǎ 友情 yǒuqíng 特瓷密 tècímì

    - Tình bạn của chúng ta rất thân thiết.

  • volume volume

    - 他 tā 用心 yòngxīn 钻研 zuānyán , 学习 xuéxí 得 dé 很 hěn 瓷实 císhi

    - anh ta chịu khó nghiên cứu, học rất chắc.

  • volume volume

    - 博物馆 bówùguǎn 陈列 chénliè 了 le 古代 gǔdài 的 de 陶瓷器 táocíqì

    - Bảo tàng trưng bày đồ gốm cổ.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 瓷砖 cízhuān 下面 xiàmiàn 的 de 基板 jībǎn 没烂 méilàn 就 jiù 好 hǎo

    - Miễn là lớp nền bên dưới gạch không bị mục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瓷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶一ノフノ丶一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOMVN (戈人一女弓)
    • Bảng mã:U+74F7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 罐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:23 nét
    • Bộ:Phũ 缶 (+17 nét)
    • Pinyin: Guàn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OUTRG (人山廿口土)
    • Bảng mã:U+7F50
    • Tần suất sử dụng:Cao