拔罐子 báguàn zi
volume volume

Từ hán việt: 【bạt quán tử】

Đọc nhanh: 拔罐子 (bạt quán tử). Ý nghĩa là: giác hơi; giác. 一种治疗方法,在小罐内点火燃烧片刻,把罐口扣在皮肤上,造成局部郁血,达到治疗目的.

Ý Nghĩa của "拔罐子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拔罐子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giác hơi; giác. 一种治疗方法,在小罐内点火燃烧片刻,把罐口扣在皮肤上,造成局部郁血,达到治疗目的

对关节炎、肺炎、神经痛等症有疗效有的地区说拔火罐儿; 一种治疗方法, 在小罐内点火燃烧片刻, 把罐口扣在皮肤上, 造成局部郁血, 达到治疗目的对关节炎、肺炎、神经痛等症有疗效有的地区说拔火罐儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拔罐子

  • volume volume

    - 拔高 bágāo 嗓子 sǎngzi 唱 chàng

    - cất cao giọng hát; hát tướng lên

  • volume volume

    - 我拔 wǒbá 过火 guòhuǒ 罐儿 guànér 了 le

    - Tôi đã hút giác hơi qua rồi.

  • volume volume

    - 两 liǎng 罐子 guànzi 水 shuǐ

    - hai vò nước

  • volume volume

    - 从 cóng 罐子 guànzi 里 lǐ 拈出 niānchū 一块 yīkuài 糖 táng

    - nhón một cái kẹo trong hộp ra.

  • volume volume

    - 她 tā 从 cóng 罐子 guànzi 里 lǐ 撮 cuō 了 le 一点 yìdiǎn 药 yào

    - Cô ấy nhúp lấy một ít thuốc từ trong lọ.

  • volume volume

    - 简直 jiǎnzhí 就 jiù 像 xiàng 装 zhuāng 在 zài 罐子 guànzi 里 lǐ 的 de 狂欢节 kuánghuānjié

    - Nó giống như một lễ hội hóa trang trong một cái lon.

  • volume

    - 扁担 biǎndàn 的 de 一头 yītóu 挑着 tiāozhe 篮子 lánzi , 另一头 lìngyītóu 挂 guà 着 zhe 水罐 shuǐguàn

    - một đầu đòn gánh là cái làn, đầu kia là vò nước.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 独居 dújū 的 de 男人 nánrén 宁肯 nìngkěn 靠 kào 罐头食品 guàntoushípǐn 过日子 guòrìzi , 也 yě 不愿 bùyuàn 自己 zìjǐ 烧饭 shāofàn 吃 chī

    - Một số đàn ông sống một mình thà ăn đồ hộp còn hơn là tự nấu ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bá , Bèi
    • Âm hán việt: Bạt , Bội
    • Nét bút:一丨一一ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKK (手戈大大)
    • Bảng mã:U+62D4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 罐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:23 nét
    • Bộ:Phũ 缶 (+17 nét)
    • Pinyin: Guàn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OUTRG (人山廿口土)
    • Bảng mã:U+7F50
    • Tần suất sử dụng:Cao