Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 罐
欟 缶 罆 鑵 𢑆 𤮳 𤮴
礶
罐 là gì? 罐 (Quán). Bộ Phũ 缶 (+17 nét). Tổng 23 nét but (ノ一一丨フ丨一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一). Ý nghĩa là: Đồ bằng thiếc, sành , Lượng từ: đơn vị dùng cho vật phẩm đựng trong lọ, chai, bình, v. Từ ghép với 罐 : 水罐 Vại nước, 茶葉罐 Hộp chè (trà), “dược quán” 藥罐 chai thuốc, “thố quán” 醋罐 lọ giấm., v. “tam quán nãi phấn” 三罐奶粉 ba bình sữa bột. Chi tiết hơn...