半罐水 bàn guàn shuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bán quán thuỷ】

Đọc nhanh: 半罐水 (bán quán thuỷ). Ý nghĩa là: người học đòi; người làm ăn tài tử (không nghiêm túc).

Ý Nghĩa của "半罐水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半罐水 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người học đòi; người làm ăn tài tử (không nghiêm túc)

比喻半通不通而又自以为了不起的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半罐水

  • volume volume

    - 两 liǎng 罐子 guànzi 水 shuǐ

    - hai vò nước

  • volume volume

    - 她 tā 吃 chī 罐头 guàntou 里 lǐ 的 de 水果 shuǐguǒ

    - Cô ấy ăn trái cây trong hộp.

  • volume

    - 扁担 biǎndàn 的 de 一头 yītóu 挑着 tiāozhe 篮子 lánzi , 另一头 lìngyītóu 挂 guà 着 zhe 水罐 shuǐguàn

    - một đầu đòn gánh là cái làn, đầu kia là vò nước.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 买些 mǎixiē 罐头 guàntou 水果 shuǐguǒ 和 hé 蔬菜 shūcài

    - Tôi muốn mua một số trái cây và rau củ đóng hộp.

  • volume volume

    - 吓 xià , 两个 liǎnggè 人才 réncái 弄 nòng 来 lái 半桶水 bàntǒngshuǐ

    - Hả, hai người mới lấy được nửa thùng nước!

  • volume volume

    - 多半 duōbàn 水果 shuǐguǒ 都 dōu 卖完 màiwán 了 le

    - Hơn một nửa số trái cây đã bán hết.

  • volume volume

    - 他 tā 一来 yīlái 就 jiù 喝掉 hēdiào 半缸 bàngāng 水 shuǐ

    - Anh ấy vừa đến liền uống hết nửa vại nước

  • volume volume

    - 我 wǒ 只是 zhǐshì 给 gěi 了 le 她 tā 一罐 yīguàn 该死 gāisǐ 的 de 根汁 gēnzhī 汽水 qìshuǐ

    - Tôi vừa đưa cho cô ấy một ly bia gốc cau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:23 nét
    • Bộ:Phũ 缶 (+17 nét)
    • Pinyin: Guàn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OUTRG (人山廿口土)
    • Bảng mã:U+7F50
    • Tần suất sử dụng:Cao