气运 qì yùn
volume volume

Từ hán việt: 【khí vận】

Đọc nhanh: 气运 (khí vận). Ý nghĩa là: số mệnh; số kiếp.

Ý Nghĩa của "气运" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

气运 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. số mệnh; số kiếp

命运

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气运

  • volume volume

    - 你 nǐ 真 zhēn 运气 yùnqi , 中 zhōng 了 le 头等 tóuděng 奖 jiǎng

    - anh thật may, trúng giải hạng nhất.

  • volume volume

    - 一凭 yīpíng 本事 běnshì , 二则 èrzé 运气 yùnqi

    - Một là dựa vào bản lĩnh, hai là vận khí.

  • volume volume

    - 在 zài 对流 duìliú 中 zhōng 热气 rèqì 流向 liúxiàng 上 shàng 运动 yùndòng

    - Trong dòng chảy nhiệt, luồng khí nóng di chuyển lên trên.

  • volume volume

    - 很 hěn 运气 yùnqi , 我 wǒ 中 zhōng 了 le 彩票 cǎipiào

    - Thật may mắn, tôi trúng xổ số rồi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 运气 yùnqi 真糟 zhēnzāo

    - Vận may hôm nay thật không tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 工作 gōngzuò , 加上 jiāshàng 运气 yùnqi 好 hǎo

    - Anh ấy làm việc chăm chỉ, hơn nữa là may mắn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 运气 yùnqi 实在 shízài 崴 wǎi

    - Hôm nay vận may thực sự không tốt.

  • - 我 wǒ 中奖 zhòngjiǎng 了 le ! 这次 zhècì 我 wǒ 真是 zhēnshi 运气 yùnqi 好 hǎo !

    - Tôi trúng rồi! Lần này tôi thật may mắn!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 运›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Vận
    • Nét bút:一一フ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMI (卜一一戈)
    • Bảng mã:U+8FD0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao