运动球类充气用气针 yùndòng qiú lèi chōngqì yòng qì zhēn
volume volume

Từ hán việt: 【vận động cầu loại sung khí dụng khí châm】

Đọc nhanh: 运动球类充气用气针 (vận động cầu loại sung khí dụng khí châm). Ý nghĩa là: Kim bơm bóng dùng để chơi trò chơi.

Ý Nghĩa của "运动球类充气用气针" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

运动球类充气用气针 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kim bơm bóng dùng để chơi trò chơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 运动球类充气用气针

  • volume volume

    - 直陈 zhíchén 动词 dòngcí 陈述 chénshù 语气 yǔqì 中用 zhōngyòng 的 de 动词 dòngcí

    - Câu này không có nghĩa rõ ràng, vui lòng cung cấp thêm thông tin để tôi có thể giúp bạn.

  • volume volume

    - 球拍 qiúpāi 用于 yòngyú 各种 gèzhǒng 运动 yùndòng 的 de 球拍 qiúpāi , 如 rú 乒乓球 pīngpāngqiú 和 hé 网球 wǎngqiú 的 de 球拍 qiúpāi

    - Vợt bóng được sử dụng cho các môn thể thao như bóng bàn và tennis.

  • volume volume

    - 不要 búyào 用 yòng 铅笔 qiānbǐ 扎 zhā 气球 qìqiú

    - Đừng đâm bóng bằng bút chì.

  • volume volume

    - 在 zài 对流 duìliú 中 zhōng 热气 rèqì 流向 liúxiàng 上 shàng 运动 yùndòng

    - Trong dòng chảy nhiệt, luồng khí nóng di chuyển lên trên.

  • volume volume

    - 长跑 chángpǎo 之后 zhīhòu , 那个 nàgè 运动员 yùndòngyuán 正在 zhèngzài 喘气 chuǎnqì

    - Sau khi chạy dài, vận động viên thở hổn hển.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 天气 tiānqì 作 zuò 帆船 fānchuán 运动 yùndòng 太 tài 危险 wēixiǎn

    - Thời tiết như thế này rất nguy hiểm cho hoạt động lái thuyền buồm.

  • volume volume

    - 男孩子 nánháizi 们 men 在 zài 运动场 yùndòngchǎng 的 de 墙上 qiángshàng 用 yòng 粉笔画 fěnbǐhuà 上 shàng 了 le 球门柱 qiúménzhù

    - Những cậu bé đã vẽ dùng phấn vẽ lên trên bức tường của sân vận động.

  • volume volume

    - 运动 yùndòng 能 néng 提高 tígāo 我们 wǒmen 的 de 生气 shēngqì

    - Tập thể dục có thể tăng cường sinh khí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 充›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng
    • Âm hán việt: Sung
    • Nét bút:丶一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIHU (卜戈竹山)
    • Bảng mã:U+5145
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 类›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), mễ 米 (+3 nét)
    • Pinyin: Lèi , Lì
    • Âm hán việt: Loại
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDK (火木大)
    • Bảng mã:U+7C7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 运›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Vận
    • Nét bút:一一フ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMI (卜一一戈)
    • Bảng mã:U+8FD0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 针›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Châm , Trâm
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCJ (重金十)
    • Bảng mã:U+9488
    • Tần suất sử dụng:Rất cao