命运 mìngyùn
volume volume

Từ hán việt: 【mệnh vận】

Đọc nhanh: 命运 (mệnh vận). Ý nghĩa là: phận; vận; số; mệnh; số phận; số kiếp; căn kiếp; căn số; cơ vận; số vận, vận mệnh; vận mạng. Ví dụ : - 他对自己的命运感到无奈。 Anh ấy cảm thấy bất lực trước số mệnh.. - 她相信命运掌握在自己手中。 Cô ấy tin rằng số phận nằm trong tay mình.. - 中国人民已经掌握了自己的命运。 Nhân dân Trung Quốc đã nắm chắc được vận mệnh của mình.

Ý Nghĩa của "命运" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3 HSK 5 TOCFL 4

命运 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phận; vận; số; mệnh; số phận; số kiếp; căn kiếp; căn số; cơ vận; số vận

指生死、贫富和一切遭遇 (迷信的人认为是生来注定的)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 命运 mìngyùn 感到 gǎndào 无奈 wúnài

    - Anh ấy cảm thấy bất lực trước số mệnh.

  • volume volume

    - 她 tā 相信 xiāngxìn 命运 mìngyùn 掌握 zhǎngwò 在 zài 自己 zìjǐ 手中 shǒuzhōng

    - Cô ấy tin rằng số phận nằm trong tay mình.

✪ 2. vận mệnh; vận mạng

比喻发展变化的趋向

Ví dụ:
  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 已经 yǐjīng 掌握 zhǎngwò 了 le 自己 zìjǐ 的 de 命运 mìngyùn

    - Nhân dân Trung Quốc đã nắm chắc được vận mệnh của mình.

  • volume volume

    - 经济衰退 jīngjìshuāituì 威胁 wēixié 企业 qǐyè 的 de 命运 mìngyùn

    - Suy thoái kinh tế đe dọa vận mệnh của doanh nghiệp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 命运

  • volume volume

    - 命途多舛 mìngtúduōchuǎn ( 命运 mìngyùn 非常 fēicháng 坏 huài )

    - số phận long đong; long đong lận đận; cảnh đời éo le.

  • volume volume

    - 五四运动 wǔsìyùndòng 是 shì 旧 jiù 民主主义 mínzhǔzhǔyì 革命 gémìng 到 dào 新民主主义革命 xīnmínzhǔzhǔyìgémìng 时期 shíqī 的 de 标志 biāozhì

    - Phong trào ngũ tứ là cột mốc chuyển từ cách mạng dân tộc chủ nghĩa kiểu cũ sang cách mạng dân chủ chủ nghĩa kiểu mới.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 奴 nú 命运 mìngyùn 悲惨 bēicǎn

    - Số phận của nô lệ thời xưa thật bi thảm.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 已经 yǐjīng 掌握 zhǎngwò 了 le 自己 zìjǐ 的 de 命运 mìngyùn

    - Nhân dân Trung Quốc đã nắm chắc được vận mệnh của mình.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 已经 yǐjīng 成为 chéngwéi 自己 zìjǐ 命运 mìngyùn 的 de 主宰 zhǔzǎi

    - Nhân dân Trung Quốc đã trở thành lực lượng chi phối vận mệnh của chính mình.

  • volume volume

    - 他 tā 有着 yǒuzhe 不幸 bùxìng 的 de 命运 mìngyùn

    - Anh ấy có một số phận bất hạnh.

  • volume volume

    - 依靠 yīkào 有 yǒu 实力 shílì 、 能 néng 做 zuò 强 qiáng 做 zuò 大 dà 的 de 经销商 jīngxiāoshāng , 建立 jiànlì 命运 mìngyùn 共同体 gòngtóngtǐ

    - Dựa vào thực lực mạnh mẽ, có thể trở thành đại lý lớn, và xây dựng một cộng đồng chung vận mệnh.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 命运 mìngyùn 感到 gǎndào 无奈 wúnài

    - Anh ấy cảm thấy bất lực trước số mệnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 命›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Mìng
    • Âm hán việt: Mệnh
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMRL (人一口中)
    • Bảng mã:U+547D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 运›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Vận
    • Nét bút:一一フ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMI (卜一一戈)
    • Bảng mã:U+8FD0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao