柴滤罐 chái lǜ guàn
volume volume

Từ hán việt: 【sài lự quán】

Đọc nhanh: 柴滤罐 (sài lự quán). Ý nghĩa là: lọc dầu diesel.

Ý Nghĩa của "柴滤罐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柴滤罐 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lọc dầu diesel

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柴滤罐

  • volume volume

    - 那 nà 只 zhǐ 陶罐 táoguàn 造型 zàoxíng 精美 jīngměi

    - Chiếc bình gốm đó có hình dáng tinh xảo.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 罐头 guàntou 储存 chǔcún 了 le 干粮 gānliáng

    - Anh ấy dùng hộp để lưu trữ lương khô.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 火柴 huǒchái 点燃 diǎnrán 蜡烛 làzhú

    - Anh ấy dùng diêm để thắp nến.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 火柴 huǒchái 点燃 diǎnrán 了 le

    - Anh ấy đã châm lửa vào que diêm.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 过滤纸 guòlǜzhǐ

    - Anh ấy cầm giấy lọc.

  • volume volume

    - 他点 tādiǎn 了 le 一根 yīgēn 火柴 huǒchái

    - Anh ấy châm một que diêm.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 鳕鱼 xuěyú 罐头 guàntou 和 hé 一个 yígè 三明治 sānmíngzhì 作 zuò 晚饭 wǎnfàn

    - Anh ta mua một hộp cá tuyết và một bánh sandwich làm bữa tối.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 黑白 hēibái 滤镜 lǜjìng 拍照 pāizhào

    - Anh ấy chụp ảnh bằng bộ lọc đen trắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Chái , Zhài , Zì
    • Âm hán việt: Si , Sài , Trại , Tái , Tý , Tứ
    • Nét bút:丨一丨一ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPD (卜心木)
    • Bảng mã:U+67F4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 滤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lự
    • Nét bút:丶丶一丨一フノ一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XEYPP (重水卜心心)
    • Bảng mã:U+6EE4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 罐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:23 nét
    • Bộ:Phũ 缶 (+17 nét)
    • Pinyin: Guàn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OUTRG (人山廿口土)
    • Bảng mã:U+7F50
    • Tần suất sử dụng:Cao