Các biến thể (Dị thể) của 柴

  • Cách viết khác

    祡 茈

Ý nghĩa của từ 柴 theo âm hán việt

柴 là gì? 柴 (Si, Sài, Trại, Tái, Tý, Tứ). Bộ Mộc 木 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丨一丨一ノフ一丨ノ丶). Ý nghĩa là: củi đun, Củi., Lấp., Giữ., Củi. Từ ghép với 柴 : 一捆柴 Một bó củi, 去打柴 Đi lấy củi, 骨瘐如柴 Gầy đét, “sài hỏa” 柴火 củi để đốt., “sài hỏa” 柴火 củi để đốt. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • củi đun

Từ điển Thiều Chửu

  • Củi.
  • Tế sài, lúc tế chất củi lên trên, xong rồi đốt đi gọi là sài. Ken cỏ làm cửa gọi là sài môn 柴門.
  • Lấp.
  • Giữ.
  • Một âm là tí. Chứa, chất đống.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Củi, cành khô, rơm cỏ (để đốt)

- 木柴 Củi chẻ

- 一捆柴 Một bó củi

- 去打柴 Đi lấy củi

* ② Khô đét, gầy đét

- 骨瘐如柴 Gầy đét

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Củi

- “sài hỏa” 柴火 củi để đốt.

* Họ “Sài”
Động từ
* Đốt củi tế trời

- “Sài vu thượng đế” 柴于上帝 (Đại truyện 大傳) Đốt củi tế thượng đế.

Trích: Lễ Kí 禮記

* Dùng củi che, che chở, bảo hộ

- “Sài Cơ Tử chi môn” 柴箕子之門 (Đạo ứng 道應) Giữ gìn nhà của Cơ Tử.

Trích: Hoài Nam Tử 淮南子

Tính từ
* Làm bằng củi

- “Sài môn trú tảo tịnh âm âm” 柴門晝掃凈陰陰 (Tức hứng 即興) Cửa sài ban ngày quét dọn sạch sẽ, im mát.

Trích: Nguyễn Trãi 阮廌

Âm:

Trại

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Củi

- “sài hỏa” 柴火 củi để đốt.

* Họ “Sài”
Động từ
* Đốt củi tế trời

- “Sài vu thượng đế” 柴于上帝 (Đại truyện 大傳) Đốt củi tế thượng đế.

Trích: Lễ Kí 禮記

* Dùng củi che, che chở, bảo hộ

- “Sài Cơ Tử chi môn” 柴箕子之門 (Đạo ứng 道應) Giữ gìn nhà của Cơ Tử.

Trích: Hoài Nam Tử 淮南子

Tính từ
* Làm bằng củi

- “Sài môn trú tảo tịnh âm âm” 柴門晝掃凈陰陰 (Tức hứng 即興) Cửa sài ban ngày quét dọn sạch sẽ, im mát.

Trích: Nguyễn Trãi 阮廌

Âm:

Tý

Từ điển Thiều Chửu

  • Củi.
  • Tế sài, lúc tế chất củi lên trên, xong rồi đốt đi gọi là sài. Ken cỏ làm cửa gọi là sài môn 柴門.
  • Lấp.
  • Giữ.
  • Một âm là tí. Chứa, chất đống.

Từ ghép với 柴