罐子 guànzi
volume volume

Từ hán việt: 【quán tử】

Đọc nhanh: 罐子 (quán tử). Ý nghĩa là: vò; hũ; vại (bằng sành, sứ); bơ. Ví dụ : - 空罐子 vò không. - 两罐子水 hai vò nước

Ý Nghĩa của "罐子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

罐子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vò; hũ; vại (bằng sành, sứ); bơ

盛东西用的大口的器皿,多为陶器或瓷器

Ví dụ:
  • volume volume

    - 空 kōng 罐子 guànzi

    - vò không

  • volume volume

    - 两 liǎng 罐子 guànzi 水 shuǐ

    - hai vò nước

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 罐子

  • volume volume

    - 两 liǎng 罐子 guànzi 水 shuǐ

    - hai vò nước

  • volume volume

    - 气体 qìtǐ 从 cóng 罐子 guànzi 里 lǐ 跑掉 pǎodiào 了 le

    - Khí thoát ra từ bình chứa.

  • volume volume

    - 罐头 guàntou 被 bèi 放在 fàngzài 了 le 架子 jiàzi 上 shàng

    - Hộp được đặt lên trên kệ.

  • volume volume

    - 从 cóng 罐子 guànzi 里 lǐ 拈出 niānchū 一块 yīkuài 糖 táng

    - nhón một cái kẹo trong hộp ra.

  • volume volume

    - 这 zhè 罐头 guàntou 的 de 盖子 gàizi 有点 yǒudiǎn 松 sōng 了 le

    - Nắp của hộp này hơi lỏng.

  • volume volume

    - 简直 jiǎnzhí 就 jiù 像 xiàng 装 zhuāng 在 zài 罐子 guànzi 里 lǐ 的 de 狂欢节 kuánghuānjié

    - Nó giống như một lễ hội hóa trang trong một cái lon.

  • volume

    - 扁担 biǎndàn 的 de 一头 yītóu 挑着 tiāozhe 篮子 lánzi , 另一头 lìngyītóu 挂 guà 着 zhe 水罐 shuǐguàn

    - một đầu đòn gánh là cái làn, đầu kia là vò nước.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 独居 dújū 的 de 男人 nánrén 宁肯 nìngkěn 靠 kào 罐头食品 guàntoushípǐn 过日子 guòrìzi , 也 yě 不愿 bùyuàn 自己 zìjǐ 烧饭 shāofàn 吃 chī

    - Một số đàn ông sống một mình thà ăn đồ hộp còn hơn là tự nấu ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:23 nét
    • Bộ:Phũ 缶 (+17 nét)
    • Pinyin: Guàn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OUTRG (人山廿口土)
    • Bảng mã:U+7F50
    • Tần suất sử dụng:Cao