忽饿 hū è
volume volume

Từ hán việt: 【hốt ngã】

Đọc nhanh: 忽饿 (hốt ngã). Ý nghĩa là: bóp bụng.

Ý Nghĩa của "忽饿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忽饿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bóp bụng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忽饿

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 让 ràng 孩子 háizi 们 men 挨饿 áiè

    - Anh ấy thường bỏ đói bọn trẻ.

  • volume volume

    - 饿 è 肚肠 dùcháng

    - đói bụng

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 荒野 huāngyě 中 zhōng 忍受 rěnshòu 饥饿 jīè

    - Anh ta chịu đói ở nơi hoang dã.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 难民营 nànmínyíng 中 zhōng 饿死 èsǐ 了 le

    - Khi họ chết đói trong trại tị nạn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 比 bǐ 平时 píngshí 吃 chī 得 dé 多 duō , 反倒 fǎndào 饿 è 得 dé 快 kuài

    - Nay ăn nhiều hơn mọi ngày thế mà lại đói nhanh hơn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 忽略 hūlüè 了 le 政党 zhèngdǎng 的 de 官方 guānfāng 路线 lùxiàn

    - Họ phớt lờ đường lối chính thức của chính Đảng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 暗中摸索 ànzhōngmōsuo 了 le 半天 bàntiān , 忽然 hūrán 触动 chùdòng 了 le 什么 shénme , 响 xiǎng 了 le 一下 yīxià

    - anh ấy sờ soạng trong bóng tối một lúc lâu, bỗng đụng phải một vật gì đó phát ra tiếng động.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 时 shí 经常 jīngcháng 疏忽 shūhu

    - Anh ấy thường lơ là khi làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Hū
    • Âm hán việt: Hốt
    • Nét bút:ノフノノ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PHP (心竹心)
    • Bảng mã:U+5FFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thực 食 (+7 nét)
    • Pinyin: è
    • Âm hán việt: Ngã , Ngạ
    • Nét bút:ノフフノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHQI (弓女竹手戈)
    • Bảng mã:U+997F
    • Tần suất sử dụng:Cao