自我克制 zìwǒ kèzhì
volume volume

Từ hán việt: 【tự ngã khắc chế】

Đọc nhanh: 自我克制 (tự ngã khắc chế). Ý nghĩa là: bóp bụng.

Ý Nghĩa của "自我克制" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自我克制 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bóp bụng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自我克制

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 品尝 pǐncháng 自制 zìzhì 糖稀 tángxī

    - Chúng tôi thưởng thức nước đường tự làm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 来自 láizì 约克郡 yuēkèjùn 的 de 老实 lǎoshi 农夫 nóngfū

    - Tôi là một nông dân khiêm tốn đến từ Yorkshire.

  • volume volume

    - 我 wǒ 克制 kèzhì 得 dé 住 zhù 了 le 自己 zìjǐ 的 de 感情 gǎnqíng

    - Tôi đã kiềm chế được cảm xúc của mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 勃然大怒 bórándànù , 简直 jiǎnzhí 控制 kòngzhì 不住 búzhù 自己 zìjǐ

    - Tôi cứ giận là không thể kiểm soát được bản thân.

  • volume volume

    - 我 wǒ 克制不住 kèzhìbúzhù 自己 zìjǐ 的 de 脾气 píqi

    - Tôi không kiềm chế được tính khí của mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 克制 kèzhì 自己 zìjǐ 的 de 脾气 píqi

    - Tôi cần phải kiềm chế tính khí của mình.

  • volume volume

    - 她 tā 成功 chénggōng 克制 kèzhì 了 le 自己 zìjǐ 的 de 愤怒 fènnù

    - Cô ấy đã thành công trong việc kiềm chế cơn giận của mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 必须 bìxū 克制 kèzhì 自己 zìjǐ 的 de 情绪 qíngxù

    - Tôi phải kiềm chế cảm xúc của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 克›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), thập 十 (+5 nét)
    • Pinyin: Kè , Kēi
    • Âm hán việt: Khắc
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JRHU (十口竹山)
    • Bảng mã:U+514B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao