饿饭 èfàn
volume volume

Từ hán việt: 【ngã phạn】

Đọc nhanh: 饿饭 (ngã phạn). Ý nghĩa là: đói; bị bỏ đói.

Ý Nghĩa của "饿饭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饿饭 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đói; bị bỏ đói

挨饿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饿饭

  • volume volume

    - 我 wǒ 有点 yǒudiǎn 饿 è 了 le , 想 xiǎng 吃饭 chīfàn

    - Tôi hơi đói rồi, muốn ăn cơm.

  • volume volume

    - 他 tā 饿 è 了 le , 但 dàn 没 méi 钱 qián 吃饭 chīfàn

    - Anh ấy đói nhưng không có tiền ăn cơm.

  • volume volume

    - 虽然 suīrán 饿 è 了 le , 然而 ránér 他 tā 不 bù 吃饭 chīfàn

    - Mặc dù đói, nhưng anh ấy không ăn cơm.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 你 nǐ 饿 è 了 le , 我 wǒ 可以 kěyǐ 做饭 zuòfàn

    - Nếu bạn đói, tôi có thể nấu ăn.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 吃 chī 多少 duōshǎo 饭 fàn , 也 yě 别 bié 浪费 làngfèi

    - Bất kể ăn bao nhiêu cơm, cũng đừng lãng phí.

  • volume volume

    - 下班 xiàbān 后 hòu 我们 wǒmen 去 qù 吃饭 chīfàn 吧 ba

    - Sau khi tan làm chúng ta đi ăn đi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 说 shuō 吃饭 chīfàn , 连 lián 喝水 hēshuǐ 也 yě 没 méi 时间 shíjiān

    - Đừng nói ăn cơm, ngay cả uống nước cũng không có thời gian.

  • - 我 wǒ 肚子饿 dǔziè 得 dé 不行 bùxíng , 快点 kuàidiǎn 去 qù 吃饭 chīfàn

    - Tôi đói bụng đến mức không chịu nổi, nhanh đi ăn cơm đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thực 食 (+7 nét)
    • Pinyin: è
    • Âm hán việt: Ngã , Ngạ
    • Nét bút:ノフフノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHQI (弓女竹手戈)
    • Bảng mã:U+997F
    • Tần suất sử dụng:Cao