Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 饿
餓
饿 là gì? 饿 (Ngã, Ngạ). Bộ Thực 食 (+7 nét). Tổng 10 nét but (ノフフノ一丨一フノ丶). Ý nghĩa là: đói quá. Từ ghép với 饿 : 餓者 Người đói, 那男孩看起來肚子餓的樣子 Đứa bé trai này trông có vẻ đói bụng, 別餓着小雞 Đừng bắt gà con nhịn đói Chi tiết hơn...