挨饿 ái è
volume volume

Từ hán việt: 【ai ngạ】

Đọc nhanh: 挨饿 (ai ngạ). Ý nghĩa là: chịu đói; ăn đói; đói; trơ mép, đói ăn.

Ý Nghĩa của "挨饿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挨饿 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chịu đói; ăn đói; đói; trơ mép

受饿

✪ 2. đói ăn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挨饿

  • volume volume

    - 他 tā 挨 āi 了 le 一顿 yīdùn 打 dǎ

    - Anh ta vừa bị đánh một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 挨 āi 了 le 一通 yítòng 骂 mà

    - Anh ấy đã bị mắng một hồi.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 让 ràng 孩子 háizi 们 men 挨饿 áiè

    - Anh ấy thường bỏ đói bọn trẻ.

  • volume volume

    - 骈肩 piánjiān ( 肩 jiān 挨肩 āijiān , 形容 xíngróng 人多 rénduō )

    - vai chen vai (có rất nhiều người)

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 得罪 dézuì 了 le 领导 lǐngdǎo , 经常 jīngcháng 挨整 áizhěng

    - Anh ấy vì xúc phạm lãnh đạo nên thường xuyên bị trừng phạt.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 我们 wǒmen 叫 jiào 到 dào 警局 jǐngjú 然后 ránhòu 挨个 āigè 拷问 kǎowèn

    - Anh ta gọi chúng tôi đến đồn cảnh sát và thẩm vấn từng người một.

  • volume volume

    - 他 tā 挨 āi 了 le 一顿 yīdùn 训斥 xùnchì , 灰溜溜 huīliūliū 地 dì 走 zǒu 出来 chūlái

    - nó vừa bị mắng một trận, chán nản bỏ đi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 揍 zòu 了 le 你 nǐ 我 wǒ 毫不 háobù 同情 tóngqíng 是 shì 你 nǐ 先 xiān 打 dǎ 他 tā 的 de , 你 nǐ 挨打 áidǎ 活该 huógāi

    - Anh ta đánh bạn tôi không cảm thông gì cả - Bạn đã đánh anh ta trước, nên việc bạn bị đánh là đáng đời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: āi , ái
    • Âm hán việt: Ai , Ải
    • Nét bút:一丨一フ丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIOK (手戈人大)
    • Bảng mã:U+6328
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thực 食 (+7 nét)
    • Pinyin: è
    • Âm hán việt: Ngã , Ngạ
    • Nét bút:ノフフノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHQI (弓女竹手戈)
    • Bảng mã:U+997F
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa