娇媚 jiāomèi
volume volume

Từ hán việt: 【kiều mị】

Đọc nhanh: 娇媚 (kiều mị). Ý nghĩa là: nũng nịu; nhõng nhẽo; kiều mỵ, đẹp đẽ; kiều mị; nhu mì.

Ý Nghĩa của "娇媚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

娇媚 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nũng nịu; nhõng nhẽo; kiều mỵ

形容撒娇献媚的样子

✪ 2. đẹp đẽ; kiều mị; nhu mì

妩媚

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 娇媚

  • volume volume

    - 女友 nǚyǒu 总爱 zǒngài 对 duì 我 wǒ 撒娇 sājiāo

    - Bạn gái luôn thích làm nũng với tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 向 xiàng 爸爸 bàba 撒起 sāqǐ 娇来 jiāolái

    - Cô ấy ăn vạ với bố.

  • volume volume

    - 女子 nǚzǐ 姿颜 zīyán 娇美 jiāoměi

    - Dung nhan của cô gái xinh xắn kiều diễm.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一只 yīzhī 娇气 jiāoqì 的 de 洋娃娃 yángwáwa

    - Cô ấy mua một con búp bê rất dễ hỏng.

  • volume volume

    - 别 bié 那么 nàme 娇 jiāo 好不好 hǎobùhǎo

    - Đừng có nhõng nhẽo như vậy được không.

  • volume volume

    - 天生丽质 tiānshēnglìzhì 的 de 小 xiǎo 瓜子脸 guāzǐliǎn 的 de 女人 nǚrén 更 gèng 有 yǒu 妩媚动人 wǔmèidòngrén 的 de 魅力 mèilì

    - Người phụ nữ thiên sinh có khuôn mặt trái xoan càng duyên dáng và quyến rũ

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 再 zài 娇惯 jiāoguàn 他 tā 了 le

    - Bạn đừng nuông chiều cậu ấy nữa.

  • volume volume

    - 那 nà 女孩 nǚhái 长得 zhǎngde 很 hěn 娇美 jiāoměi

    - Cô gái đó rất xinh đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 娇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Kiều
    • Nét bút:フノ一ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VHKL (女竹大中)
    • Bảng mã:U+5A07
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 媚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+9 nét)
    • Pinyin: Mèi
    • Âm hán việt: Mị
    • Nét bút:フノ一フ丨一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VAHU (女日竹山)
    • Bảng mã:U+5A9A
    • Tần suất sử dụng:Cao