娇娜 jiāo nà
volume volume

Từ hán việt: 【kiều na】

Đọc nhanh: 娇娜 (kiều na). Ý nghĩa là: cử chỉ đáng yêu; điệu bộ dễ thương.

Ý Nghĩa của "娇娜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

娇娜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cử chỉ đáng yêu; điệu bộ dễ thương

可爱的、婀娜的姿态

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 娇娜

  • volume volume

    - 麦当娜 màidāngnà 和 hé 朱 zhū 莉娅 lìyà · 罗伯茨 luóbócí

    - Madonna và Julia roberts

  • volume volume

    - 像 xiàng 普林斯 pǔlínsī 和 hé 麦当娜 màidāngnà 一样 yīyàng

    - Như Prince hoặc Madonna.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 毁 huǐ 了 le 蒙娜丽莎 méngnàlìshā

    - Bạn muốn phá hủy Mona Lisa?

  • volume volume

    - 别 bié 太 tài 娇惯 jiāoguàn 孩子 háizi 了 le

    - Đừng quá nuông chiều trẻ con nữa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 身体 shēntǐ 也 yě 太 tài 娇嫩 jiāonen , 风一 fēngyī 吹 chuī 就 jiù 病 bìng 了 le

    - anh yếu ớt quá, gặp tí gió mà đã ốm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 跟 gēn 女朋友 nǚpéngyou 撒娇 sājiāo

    - Anh ấy làm nũng với bạn gái.

  • volume volume

    - 六人行 liùrénxíng 第 dì 1 季第 jìdì 08 集 jí ( 祖母 zǔmǔ ) 娜娜 nànà 死 sǐ 了 le 两回 liǎnghuí

    - Người mà Nana chết hai lần

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 那么 nàme 娇气 jiāoqì

    - Bạn đừng yếu đuối như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 娇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Kiều
    • Nét bút:フノ一ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VHKL (女竹大中)
    • Bảng mã:U+5A07
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 娜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Nà , Nuó
    • Âm hán việt: Na , Nã , Nả
    • Nét bút:フノ一フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VSQL (女尸手中)
    • Bảng mã:U+5A1C
    • Tần suất sử dụng:Cao