娇柔 jiāoróu
volume volume

Từ hán việt: 【kiều nhu】

Đọc nhanh: 娇柔 (kiều nhu). Ý nghĩa là: nhu mì; điềm đạm.

Ý Nghĩa của "娇柔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

娇柔 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhu mì; điềm đạm

娇媚温柔

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 娇柔

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 温柔 wēnróu 的 de 哥哥 gēge

    - Anh ấy là người anh trai dịu dàng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 恋人 liànrén 非常 fēicháng 温柔 wēnróu

    - Người yêu của anh ấy rất dịu dàng.

  • volume volume

    - 他 tā 温柔 wēnróu 地 dì 拥抱 yōngbào 了 le 妻子 qīzǐ

    - Anh ấy dịu dàng ôm vợ.

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 的 de 光线 guāngxiàn 很 hěn 柔和 róuhé

    - Ánh sáng hoàng hôn rất dịu dàng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 娇气 jiāoqì 让 ràng 他 tā 错过 cuòguò 了 le 很多 hěnduō 机会 jīhuì

    - Tính cách yếu đuối của anh ấy làm anh ấy bỏ lỡ nhiều cơ hội.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 很 hěn 柔软 róuruǎn

    - Thái độ của anh ấy rất dịu dàng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 娇气 jiāoqì 需要 xūyào 改变 gǎibiàn

    - Tính cách yếu đuối của anh ấy cần thay đổi.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 柔和 róuhé 的 de 语气 yǔqì 说话 shuōhuà

    - Anh nói với giọng nhẹ nhàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 娇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Kiều
    • Nét bút:フノ一ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VHKL (女竹大中)
    • Bảng mã:U+5A07
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 柔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Róu
    • Âm hán việt: Nhu
    • Nét bút:フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NHD (弓竹木)
    • Bảng mã:U+67D4
    • Tần suất sử dụng:Cao