Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 娇
嬌
娇 là gì? 娇 (Kiều). Bộ Nữ 女 (+6 nét). Tổng 9 nét but (フノ一ノ一ノ丶ノ丨). Ý nghĩa là: 2. nũng nịu. Từ ghép với 娇 : 嬌女 Con gái quý, 如此多嬌 Đẹp biết bao, 別把孩子嬌壞了 Chớ nuông chiều trẻ con quá. Chi tiết hơn...