狐媚 húmèi
volume volume

Từ hán việt: 【hồ mị】

Đọc nhanh: 狐媚 (hồ mị). Ý nghĩa là: dụ dỗ; cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc; nịnh hót; hồ mỵ.

Ý Nghĩa của "狐媚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狐媚 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dụ dỗ; cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc; nịnh hót; hồ mỵ

用媚态迷惑人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狐媚

  • volume volume

    - 兔死狐悲 tùsǐhúbēi , 物伤其类 wùshāngqílèi

    - thỏ chết cáo thương, giống vật còn biết thương đồng loại.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 狐狸 húli 在 zài 树下 shùxià 玩耍 wánshuǎ

    - Con cáo nhỏ đang chơi dưới gốc cây.

  • volume volume

    - 她 tā 看似 kànsì 善良 shànliáng , 其实 qíshí 是 shì 狐狸 húli

    - Cô ấy có vẻ hiền lành, thực ra là một kẻ cáo già.

  • volume volume

    - 这 zhè 狐狸精 húlijīng 碰到 pèngdào 你 nǐ 就 jiù 现原形 xiànyuánxíng 了 le

    - Con hồ ly tinh này gặp phải bạn thì hiện nguyên hình rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 笑容 xiàoróng 很媚 hěnmèi

    - Nụ cười của cô ấy rất xinh đẹp.

  • volume volume

    - 她 tā 长得 zhǎngde 十分 shífēn 媚气 mèiqì

    - Cô ấy rất xinh đẹp.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 笑容 xiàoróng 非常 fēicháng 妩媚 wǔmèi

    - Nụ cười của cô ấy rất dễ thương.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 妩媚 wǔmèi 让 ràng 人 rén 难以忘怀 nányǐwànghuái

    - Sự dễ thương của cô ấy khiến người ta khó quên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 媚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+9 nét)
    • Pinyin: Mèi
    • Âm hán việt: Mị
    • Nét bút:フノ一フ丨一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VAHU (女日竹山)
    • Bảng mã:U+5A9A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 狐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:ノフノノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHHVO (大竹竹女人)
    • Bảng mã:U+72D0
    • Tần suất sử dụng:Cao