哭丧着脸 kūsāngzheliǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khốc tang trứ kiểm】

Đọc nhanh: 哭丧着脸 (khốc tang trứ kiểm). Ý nghĩa là: buồn rười rượi; như đưa đám; rười rượi.

Ý Nghĩa của "哭丧着脸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哭丧着脸 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. buồn rười rượi; như đưa đám; rười rượi

心里不痛快, 脸上流露出很不高兴的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哭丧着脸

  • volume volume

    - 人们 rénmen 的 de 脸上 liǎnshàng 洋溢着 yángyìzhe 喜悦 xǐyuè

    - Gương mặt mọi người tràn ngập vui mừng.

  • volume volume

    - 他 tā 哭 kū 着 zhe 述说 shùshuō 了 le 自己 zìjǐ 的 de 烦恼 fánnǎo

    - Anh khóc và kể lại những phiền muộn của mình.

  • volume volume

    - 她 tā 脸上 liǎnshàng 带 dài 着 zhe 沮丧 jǔsàng 的 de 表情 biǎoqíng

    - Cô ấy có vẻ mặt chán nản

  • volume volume

    - 他 tā 板着脸 bǎnzheliǎn 不 bù 说话 shuōhuà

    - Anh ấy nghiêm mặt không nói.

  • volume volume

    - 他 tā 绷着脸 běngzheliǎn 不 bù 说话 shuōhuà

    - Anh ấy xị mặt không nói gì.

  • volume volume

    - 他 tā 一脸 yīliǎn 抱歉 bàoqiàn 地 dì 看着 kànzhe 我 wǒ

    - Anh ấy mặt đầy áy náy nhìn tôi.

  • volume volume

    - 为了 wèile 让 ràng 孩子 háizi 不哭 bùkū , 他 tā 不断 bùduàn 对 duì 孩子 háizi 做鬼脸 zuòguǐliǎn

    - Để đứa con không khóc, anh ấy không ngừng nhăn mặt làm trò hề với nó.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 要 yào 脸子 liǎnzǐ 的 de 人 rén , 不能 bùnéng 当着 dāngzhe 大伙儿 dàhuǒer 丢 diū 这个 zhègè 丑 chǒu

    - anh ấy là người giữ thể diện, không thể làm chuyện xấu mày xấu mặt như vậy được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+7 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Sāng , Sàng
    • Âm hán việt: Tang , Táng
    • Nét bút:一丨丶ノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GCV (土金女)
    • Bảng mã:U+4E27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 哭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Kū
    • Âm hán việt: Khốc
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIK (口口戈大)
    • Bảng mã:U+54ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao