老着脸 lǎozhe liǎn
volume volume

Từ hán việt: 【lão trứ kiểm】

Đọc nhanh: 老着脸 (lão trứ kiểm). Ý nghĩa là: không biết xấu hổ.

Ý Nghĩa của "老着脸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老着脸 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không biết xấu hổ

shamelessly

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老着脸

  • volume volume

    - 他 tā 巴巴儿 bābāer 地 dì 等 děng 着 zhe 他 tā 那 nà 老 lǎo 伙伴 huǒbàn

    - ông ta nóng lòng chờ đợi người bạn cũ ấy.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 的 de 脸上 liǎnshàng 洋溢着 yángyìzhe 喜悦 xǐyuè

    - Gương mặt mọi người tràn ngập vui mừng.

  • volume volume

    - 他 tā 抄起 chāoqǐ 个 gè 碗 wǎn 对 duì 着 zhe 那个 nàgè 人 rén 搂 lǒu 头盖 tóugài 脸 liǎn 扔 rēng 过去 guòqù

    - anh ấy vơ lấy mấy cái chén ném thẳng vào mặt người đó.

  • volume volume

    - 不要脸 búyàoliǎn 的 de 老狐狸 lǎohúli

    - Đúng là tên hồ ly không biết liêm sỉ!

  • volume volume

    - 他 tā 僵 jiāng 着 zhe 脸 liǎn

    - Anh ấy nghiêm mặt lại.

  • volume volume

    - 他侧 tācè 着 zhe 脸 liǎn 看着 kànzhe 远处 yuǎnchù

    - Anh ấy nghiêng mặt nhìn về nơi xa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还拉着 háilāzhe 一笔 yībǐ 老债 lǎozhài

    - Họ vẫn đang nợ một khoản nợ cũ.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 青年 qīngnián 拥 yōng 着 zhe 一位 yīwèi 老师傅 lǎoshīfū 走 zǒu 出来 chūlái

    - một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao