板着脸 bǎnzhe liǎn
volume volume

Từ hán việt: 【bản trứ kiểm】

Đọc nhanh: 板着脸 (bản trứ kiểm). Ý nghĩa là: phụng phịu; xụ mặt; phịu. Ví dụ : - 他板着脸不说话 Anh ấy nghiêm mặt không nói.

Ý Nghĩa của "板着脸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

板着脸 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phụng phịu; xụ mặt; phịu

因心中不愉快而表情冷淡﹑严肃

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 板着脸 bǎnzheliǎn 不 bù 说话 shuōhuà

    - Anh ấy nghiêm mặt không nói.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 板着脸

  • volume volume

    - 人们 rénmen 的 de 脸上 liǎnshàng 洋溢着 yángyìzhe 喜悦 xǐyuè

    - Gương mặt mọi người tràn ngập vui mừng.

  • volume volume

    - 他 tā 抄起 chāoqǐ 个 gè 碗 wǎn 对 duì 着 zhe 那个 nàgè 人 rén 搂 lǒu 头盖 tóugài 脸 liǎn 扔 rēng 过去 guòqù

    - anh ấy vơ lấy mấy cái chén ném thẳng vào mặt người đó.

  • volume volume

    - 他 tā 僵 jiāng 着 zhe 脸 liǎn

    - Anh ấy nghiêm mặt lại.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 挽着 wǎnzhe 板车 bǎnchē 走 zǒu

    - Anh ấy dùng sức kéo xe cút đi.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 一块 yīkuài 黑色 hēisè 薄板 báobǎn

    - Anh ấy cầm một tấm ván mỏng màu đen.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 盯 dīng 着 zhe 黑板 hēibǎn

    - Anh ấy luôn nhìn chằm chằm vào bảng đen.

  • volume volume

    - 他 tā 板着脸 bǎnzheliǎn 不 bù 说话 shuōhuà

    - Anh ấy nghiêm mặt không nói.

  • volume volume

    - 他 tā 一脸 yīliǎn 抱歉 bàoqiàn 地 dì 看着 kànzhe 我 wǒ

    - Anh ấy mặt đầy áy náy nhìn tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao