Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 丧
䘮 𠸶 𡂤 𡚏 𡴧
喪
丧 là gì? 丧 (Tang, Táng). Bộ Nhất 一 (+7 nét), thập 十 (+6 nét). Tổng 8 nét but (一丨丶ノ一フノ丶). Ý nghĩa là: 2. lễ tang. Từ ghép với 丧 : 弔喪 Viếng người chết, 治喪委員會 Ban tổ chức lễ tang. Xem 喪 [sàng]., 喪位 Mất ngôi, 喪失立場 Mất lập trường Chi tiết hơn...