哭天抹泪 kū tiān mǒ lèi
volume volume

Từ hán việt: 【khốc thiên mạt lệ】

Đọc nhanh: 哭天抹泪 (khốc thiên mạt lệ). Ý nghĩa là: khóc lóc nỉ non; khóc lóc rên rỉ (ác ý).

Ý Nghĩa của "哭天抹泪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哭天抹泪 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khóc lóc nỉ non; khóc lóc rên rỉ (ác ý)

哭哭 啼啼的样子 (含厌恶意)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哭天抹泪

  • volume volume

    - 你 nǐ 别哭 biékū 了 le , 快 kuài 擦 cā 眼泪 yǎnlèi 吧 ba !

    - Em đừng khóc nữa, mau lau nước mắt đi.

  • volume volume

    - 涕泗滂沱 tìsìpāngtuó ( 形容 xíngróng 哭 kū 得 dé 很 hěn 利害 lìhài , 眼泪 yǎnlèi 、 鼻涕 bítì 流 liú 得 dé 很多 hěnduō )

    - khóc nước mắt nước mũi đầm đìa.

  • volume volume

    - 天边 tiānbiān 一抹 yīmǒ 彤云 tóngyún 美 měi

    - Một vệt mây đỏ bên chân trời rất đẹp.

  • volume volume

    - 挑战者 tiǎozhànzhě 号 hào 航天飞机 hángtiānfēijī 爆炸 bàozhà 时 shí 我 wǒ 没 méi 哭 kū

    - Tôi đã không khóc khi Kẻ thách thức phát nổ.

  • volume volume

    - 她 tā 失恋 shīliàn 后 hòu , 整天 zhěngtiān 不停 bùtíng 地 dì 哭泣 kūqì

    - Sau khi chia tay, cả ngày cô ấy cứ khóc lóc mãi.

  • volume volume

    - 一抹 yīmǒ 残霞 cánxiá 渐渐 jiànjiàn 在 zài 天边 tiānbiān 消逝 xiāoshì

    - ráng chiều nhạt nhoà dần nơi chân trời.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 偷偷地 tōutōudì 抹 mǒ 眼泪 yǎnlèi

    - Đứa bé âm thầm lau nước mắt.

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 我 wǒ 看 kàn 了 le 感伤 gǎnshāng 的 de 小说 xiǎoshuō , 哭死了 kūsǐle

    - hôm qua tôi đọc một cuốn tiểu thuyết tình cảm bi thương, khóc chết rồi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Kū
    • Âm hán việt: Khốc
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIK (口口戈大)
    • Bảng mã:U+54ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Mā , Mǒ , Mò
    • Âm hán việt: Mạt
    • Nét bút:一丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QDJ (手木十)
    • Bảng mã:U+62B9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 泪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Lèi
    • Âm hán việt: Lệ
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EBU (水月山)
    • Bảng mã:U+6CEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao