涎着脸 xiánzheliǎn
volume volume

Từ hán việt: 【diện trứ kiểm】

Đọc nhanh: 涎着脸 (diện trứ kiểm). Ý nghĩa là: trơ mặt ra; dầy mặt ra.

Ý Nghĩa của "涎着脸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

涎着脸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trơ mặt ra; dầy mặt ra

(涎着脸儿) 做出涎皮赖脸的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涎着脸

  • volume volume

    - 人们 rénmen 的 de 脸上 liǎnshàng 洋溢着 yángyìzhe 喜悦 xǐyuè

    - Gương mặt mọi người tràn ngập vui mừng.

  • volume volume

    - 他 tā 抄起 chāoqǐ 个 gè 碗 wǎn 对 duì 着 zhe 那个 nàgè 人 rén 搂 lǒu 头盖 tóugài 脸 liǎn 扔 rēng 过去 guòqù

    - anh ấy vơ lấy mấy cái chén ném thẳng vào mặt người đó.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 留着 liúzhe 伤痕 shānghén

    - Trên mặt anh ấy có vết thương.

  • volume volume

    - 他 tā 板着脸 bǎnzheliǎn 不 bù 说话 shuōhuà

    - Anh ấy nghiêm mặt không nói.

  • volume volume

    - 他仰 tāyǎng 着 zhe 脸 liǎn 看 kàn 我 wǒ

    - Anh ấy ngẩng mặt lên nhìn tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 一脸 yīliǎn 抱歉 bàoqiàn 地 dì 看着 kànzhe 我 wǒ

    - Anh ấy mặt đầy áy náy nhìn tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 死皮赖脸 sǐpílàiliǎn 缠 chán 着 zhe 我 wǒ 要钱 yàoqián

    - Anh ta cứ mặt dày bám tôi đòi tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 脸上 liǎnshàng 带 dài 着 zhe 安祥 ānxiáng 的 de 微笑 wēixiào

    - Anh ấy nở một nụ cười yên bình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 涎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn , Xián , Yàn
    • Âm hán việt: Diên , Diện , Duyên , Tiên
    • Nét bút:丶丶一ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENKM (水弓大一)
    • Bảng mã:U+6D8E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao