吠叫 fèi jiào
volume volume

Từ hán việt: 【phệ khiếu】

Đọc nhanh: 吠叫 (phệ khiếu). Ý nghĩa là: sủa, kêu lên.

Ý Nghĩa của "吠叫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吠叫 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sủa

to bark

✪ 2. kêu lên

to yelp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吠叫

  • volume volume

    - 狗吠声 gǒufèishēng 有 yǒu 特色 tèsè 地 dì 低沉 dīchén 的 de 、 粗哑 cūyǎ 的 de 狗叫 gǒujiào

    - Tiếng sủa của chó có đặc điểm là tiếng sủa thấp, cồn cào và khàn khàn.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 愤怒 fènnù 地 dì 吼叫 hǒujiào 起来 qǐlai

    - mọi người phẫn nộ thét lên.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 突然 tūrán 大声 dàshēng 吠叫 fèijiào

    - Con chó con đột nhiên sủa lớn.

  • volume volume

    - 买家 mǎijiā 叫 jiào 什么 shénme

    - Bạn có được một tên trên một người mua?

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 做饭 zuòfàn , 索性 suǒxìng 叫外卖 jiàowàimài

    - Không muốn nấu ăn, đành gọi đồ ăn ngoài.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 叫 jiào 她 tā 泼妇 pōfù

    - Mọi người gọi cô ấy là một người phụ nữ cáu kỉnh.

  • volume volume

    - 狗 gǒu 恶狠狠 èhěnhěn 地 dì 吠叫 fèijiào

    - Con chó sủa một cách dữ tợn.

  • volume volume

    - 习惯 xíguàn 用 yòng 左手 zuǒshǒu 的 de 人 rén 叫 jiào 左撇子 zuǒpiězǐ

    - Những người quen sử dụng tay trái được gọi là người thuận tay trái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiào
    • Âm hán việt: Khiếu
    • Nét bút:丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RVL (口女中)
    • Bảng mã:U+53EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Fèi
    • Âm hán việt: Phệ
    • Nét bút:丨フ一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RIK (口戈大)
    • Bảng mã:U+5420
    • Tần suất sử dụng:Trung bình