刮刮叫 guā guā jiào
volume volume

Từ hán việt: 【quát quát khiếu】

Đọc nhanh: 刮刮叫 (quát quát khiếu). Ý nghĩa là: tuyệt; rất tốt, thật tuyệt.

Ý Nghĩa của "刮刮叫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刮刮叫 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tuyệt; rất tốt

同'呱呱叫'

✪ 2. thật tuyệt

形容极好

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刮刮叫

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 连长 liánzhǎng 狠狠 hěnhěn 地 dì 刮 guā 了 le 顿 dùn 鼻子 bízi

    - nó bị đội trưởng mắng cho một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 锅 guō 刮 guā 干净 gānjìng 了 le

    - Anh ấy cạo sạch nồi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 被 bèi 老板 lǎobǎn 刮 guā 了 le 一次 yīcì 胡子 húzi

    - Hôm nay tôi bị ông chủ mắng một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 刮胡子 guāhúzi

    - Anh ấy cạo râu mỗi sáng.

  • volume volume

    - 不错 bùcuò , 天气预报 tiānqìyùbào 是 shì 说 shuō 明天 míngtiān 刮 guā 大风 dàfēng

    - Đúng đấy, dự báo thời tiết nói là ngày mai có gió lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 理发店 lǐfàdiàn 刮 guā 了 le 胡子 húzi

    - Anh ấy đi tiệm cắt tóc cạo râu.

  • volume volume

    - 信纸 xìnzhǐ 叫风 jiàofēng 给 gěi 刮 guā 跑 pǎo 了 le

    - giấy viết thư bị gió cuốn đi mất rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 刮胡子 guāhúzi 时 shí 非常 fēicháng 小心 xiǎoxīn

    - Anh ấy rất cẩn thận khi cạo râu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Guā
    • Âm hán việt: Quát
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HRLN (竹口中弓)
    • Bảng mã:U+522E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 叫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiào
    • Âm hán việt: Khiếu
    • Nét bút:丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RVL (口女中)
    • Bảng mã:U+53EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao