大喊大叫 dà hǎn dà jiào
volume volume

Từ hán việt: 【đại hảm đại khiếu】

Đọc nhanh: 大喊大叫 (đại hảm đại khiếu). Ý nghĩa là: la to; gào thét; hét lên. Ví dụ : - 我突然忍不住大喊大叫。 Tôi chợt không nhịn được hét lên.

Ý Nghĩa của "大喊大叫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大喊大叫 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. la to; gào thét; hét lên

大声叫喊指大力宣传、大造舆论

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 突然 tūrán 忍不住 rěnbuzhù 大喊大叫 dàhǎndàjiào

    - Tôi chợt không nhịn được hét lên.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大喊大叫

  • volume volume

    - 我 wǒ 突然 tūrán 忍不住 rěnbuzhù 大喊大叫 dàhǎndàjiào

    - Tôi chợt không nhịn được hét lên.

  • volume volume

    - 溺水 nìshuǐ 的 de 男孩 nánhái 大声喊叫 dàshēnghǎnjiào 大家 dàjiā 一齐 yīqí 赶去 gǎnqù 救 jiù 他 tā

    - Cậu bé đang chìm trong nước la hét to, mọi người cùng chạy tới cứu.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 人 rén , 盛怒之下 shèngnùzhīxià 又 yòu 退回 tuìhuí 到 dào 孩提时代 háitíshídài , 边 biān 大喊大叫 dàhǎndàjiào 边 biān 跺脚 duòjiǎo 地 dì 发脾气 fāpíqi

    - Nhiều người, trong cơn giận dữ, lại trở về thời thơ ấu, cùng la hét và đập chân để phát cáu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 公共场合 gōnggòngchǎnghé 大声喊叫 dàshēnghǎnjiào , 真 zhēn 丢人 diūrén

    - Anh ta hét to ở nơi công cộng, thật mất mặt.

  • volume volume

    - 他 tā 大喊大叫 dàhǎndàjiào , 结果 jiéguǒ 声音 shēngyīn 都 dōu 劈 pī 了 le

    - Anh ta la hét, kết quả là bị khản giọng.

  • volume volume

    - 他甫 tāfǔ 一 yī 进门 jìnmén , 就 jiù 大声喊叫 dàshēnghǎnjiào

    - Anh ấy vừa bước vào cửa liền hét lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 大声 dàshēng 的 de 叫喊 jiàohǎn 来 lái 恐吓 kǒnghè 我们 wǒmen

    - Anh ta dùng tiếng hét lớn để đe dọa chúng tôi。

  • volume volume

    - 王老师 wánglǎoshī 大声 dàshēng 喊道 hǎndào : 小 xiǎo 明 míng , 把 bǎ 你 nǐ 的 de 家长 jiāzhǎng 给 gěi 我 wǒ 叫 jiào 来 lái !

    - Cô giáo Vương hét to: "Tiểu Minh, gọi phụ huynh đến gặp tôi!"

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiào
    • Âm hán việt: Khiếu
    • Nét bút:丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RVL (口女中)
    • Bảng mã:U+53EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 喊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Hǎn
    • Âm hán việt: Hám , Hảm
    • Nét bút:丨フ一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RIHR (口戈竹口)
    • Bảng mã:U+558A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao