呱呱叫 guāguājiào
volume volume

Từ hán việt: 【oa oa khiếu】

Đọc nhanh: 呱呱叫 (oa oa khiếu). Ý nghĩa là: tuyệt; cừ; tuyệt lắm; không chê vào đâu được. Ví dụ : - 他象棋下得呱呱叫。 anh ấy đánh cờ rất tuyệt.

Ý Nghĩa của "呱呱叫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. tuyệt; cừ; tuyệt lắm; không chê vào đâu được

形容极好

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 象棋 xiàngqí 下 xià 得 dé 呱呱叫 guāguājiào

    - anh ấy đánh cờ rất tuyệt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呱呱叫

  • volume volume

    - 呱嗒 guādā 人 rén

    - châm chọc người khác

  • volume volume

    - 地是 dìshì 冻硬 dòngyìng 的 de , 走 zǒu 起来 qǐlai 呱嗒 guādā 呱嗒 guādā 地响 dìxiǎng

    - mặt đất đông cứng lại, bước đi kêu lạo xạo.

  • volume volume

    - 歇 xiē 着 zhe 的 de 时候 shíhou , 几个 jǐgè 老头儿 lǎotouer 就 jiù 凑 còu 到 dào 一起 yìqǐ 拉呱 lāgua 儿 ér

    - những lúc nghỉ ngơi, mấy ông già thường ngồi xúm lại nói chuyện phiếm.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 餐厅 cāntīng 的 de 菜 cài 真是 zhēnshi 顶呱呱 dǐngguāguā

    - Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 厂子 chǎngzǐ 里 lǐ 是 shì 个 gè 顶呱呱 dǐngguāguā 的 de 技术能手 jìshùnéngshǒu

    - Trong xưởng, anh ấy là một người có kĩ thuật vô cùng tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 象棋 xiàngqí 下 xià 得 dé 呱呱叫 guāguājiào

    - anh ấy đánh cờ rất tuyệt.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 顶呱呱 dǐngguāguā , 值得 zhíde 一读 yīdú

    - Cuốn sách này rất hay, đáng đọc.

  • volume volume

    - 呱呱坠地 gūgūzhuìdì

    - khóc oe oe chào đời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiào
    • Âm hán việt: Khiếu
    • Nét bút:丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RVL (口女中)
    • Bảng mã:U+53EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 呱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū , Guā
    • Âm hán việt: Cô , Oa
    • Nét bút:丨フ一ノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHVO (口竹女人)
    • Bảng mã:U+5471
    • Tần suất sử dụng:Trung bình