吠 fèi
volume volume

Từ hán việt: 【phệ】

Đọc nhanh: 吠 (phệ). Ý nghĩa là: sủa; cắn (chó). Ví dụ : - 小狗突然大声吠叫。 Con chó con đột nhiên sủa lớn.. - 门口的狗疯狂吠。 Con chó trước cửa sủa điên cuồng.

Ý Nghĩa của "吠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吠 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sủa; cắn (chó)

(狗) 叫

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 突然 tūrán 大声 dàshēng 吠叫 fèijiào

    - Con chó con đột nhiên sủa lớn.

  • volume volume

    - 门口 ménkǒu 的 de 狗 gǒu 疯狂 fēngkuáng 吠 fèi

    - Con chó trước cửa sủa điên cuồng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吠

  • volume volume

    - 狗吠声 gǒufèishēng 有 yǒu 特色 tèsè 地 dì 低沉 dīchén 的 de 、 粗哑 cūyǎ 的 de 狗叫 gǒujiào

    - Tiếng sủa của chó có đặc điểm là tiếng sủa thấp, cồn cào và khàn khàn.

  • volume volume

    - 门口 ménkǒu 的 de 狗 gǒu 疯狂 fēngkuáng 吠 fèi

    - Con chó trước cửa sủa điên cuồng.

  • volume volume

    - 柴门 cháimén 闻 wén 犬吠 quǎnfèi 风雪 fēngxuě 夜归人 yèguīrén

    - Có tiếng chó sủa ngoài cổng cây, Nhân trở về nhà trong đêm tối đầy gió và tuyết.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 突然 tūrán 大声 dàshēng 吠叫 fèijiào

    - Con chó con đột nhiên sủa lớn.

  • volume volume

    - 狺 yín 狂吠 kuángfèi

    - sủa gâu gâu như điên

  • volume volume

    - 那 nà 只 zhǐ 狗 gǒu 突然 tūrán 开始 kāishǐ 狂吠 kuángfèi

    - Con chó đó đột nhiên bắt đầu sủa dữ dội.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 对 duì 着 zhe 陌生人 mòshēngrén 狂吠 kuángfèi

    - Chó con sủa dữ dội với người lạ.

  • volume volume

    - 狗 gǒu 恶狠狠 èhěnhěn 地 dì 吠叫 fèijiào

    - Con chó sủa một cách dữ tợn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Fèi
    • Âm hán việt: Phệ
    • Nét bút:丨フ一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RIK (口戈大)
    • Bảng mã:U+5420
    • Tần suất sử dụng:Trung bình