吃得住 chī dé zhù
volume volume

Từ hán việt: 【cật đắc trụ】

Đọc nhanh: 吃得住 (cật đắc trụ). Ý nghĩa là: chịu được; chịu đựng được; chịu nổi. Ví dụ : - 这座木桥过大卡车也能吃得住。 chiếc cầu gỗ này, xe tải cỡ lớn đi qua cũng có thể chịu nổi.

Ý Nghĩa của "吃得住" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃得住 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chịu được; chịu đựng được; chịu nổi

承受得住;能支持

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 木桥 mùqiáo 过 guò 大卡车 dàkǎchē 也 yě 能 néng 吃得住 chīdezhù

    - chiếc cầu gỗ này, xe tải cỡ lớn đi qua cũng có thể chịu nổi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃得住

  • volume volume

    - 一定 yídìng 压得 yādé 住 zhù 台 tái

    - Nhất định sẽ trụ lại được trên sân khấu.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 靠得住 kàodezhù

    - Anh ấy rất đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 得 dé 离 lí 学校 xuéxiào 很近 hěnjìn

    - Anh ấy sống rất gần trường học.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 木桥 mùqiáo 过 guò 大卡车 dàkǎchē 也 yě 能 néng 吃得住 chīdezhù

    - chiếc cầu gỗ này, xe tải cỡ lớn đi qua cũng có thể chịu nổi.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 我 wǒ 觉得 juéde 以 yǐ 你 nǐ 的 de 条件 tiáojiàn , 做 zuò 吃播 chībō 大概 dàgài 是 shì 有些 yǒuxiē 委屈 wěiqū 了 le !

    - Nhưng mà theo tớ thấy với điều kiện của cậu mà làm mukbang thì hơi thiệt thòi.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 到 dào 一口 yīkǒu 芥末 jièmò , 辣得 làdé 直 zhí 缩脖子 suōbózi

    - anh ấy ăn trúng mù tạt cay rúm vai lại.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 得 dé 太 tài 多 duō , 消化 xiāohuà 不了 bùliǎo

    - Anh ấy ăn quá nhiều, không tiêu hóa được.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 哪儿 nǎér 吃得了 chīdéle 这么 zhème 多 duō ?

    - Hai người làm sao ăn được nhiều như thế?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao