保得住 bǎo dé zhù
volume volume

Từ hán việt: 【bảo đắc trụ】

Đọc nhanh: 保得住 (bảo đắc trụ). Ý nghĩa là: giữ được; duy trì; bảo quản.

Ý Nghĩa của "保得住" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

保得住 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giữ được; duy trì; bảo quản

可继续维持

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 保得住

  • volume volume

    - 一定 yídìng 压得 yādé 住 zhù 台 tái

    - Nhất định sẽ trụ lại được trên sân khấu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 保不住 bǎobúzhù 村民 cūnmín

    - Bọn họ không bảo vệ được dân làng.

  • volume volume

    - 他 tā 保不住 bǎobúzhù 正在 zhèngzài 考虑 kǎolǜ 辞职 cízhí

    - Anh ấy có thể đang suy nghĩ về việc từ chức.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 保不住 bǎobúzhù 又 yòu 要 yào 迟到 chídào 了 le

    - Hôm nay anh ấy có thể sẽ lại đến muộn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 保得住 bǎodezhù 土地 tǔdì

    - Chúng tôi bảo vệ được đất đai.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 坚强 jiānqiáng , 总是 zǒngshì 撑得住 chēngdézhù

    - Anh ấy rất kiên cường, luôn chịu đựng được.

  • volume volume

    - 他 tā 四十岁 sìshísuì 了 le , 但 dàn 保养 bǎoyǎng 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Anh ấy 40 tuổi rồi, nhưng chăm sóc bản thân rất tốt.

  • volume volume

    - 他遇 tāyù 雪崩 xuěbēng 被 bèi 埋 mái 住 zhù 了 le , 得 dé 把 bǎ 他 tā 挖出来 wāchūlái

    - Anh ấy bị chôn vùi sau vụ tuyết lở, chúng ta phải đào anh ấy ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao