沉住气 chénzhùqì
volume volume

Từ hán việt: 【trầm trụ khí】

Đọc nhanh: 沉住气 (trầm trụ khí). Ý nghĩa là: vững vàng; kiên định; bình tĩnh; trung kiên; chín chắn. Ví dụ : - 千万要沉住气,不要轻举妄动。 nhất định phải bình tĩnh, không nên khinh xuất làm xằng.

Ý Nghĩa của "沉住气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

沉住气 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vững vàng; kiên định; bình tĩnh; trung kiên; chín chắn

在情况紧急或感情激动时保持镇静

Ví dụ:
  • volume volume

    - 千万 qiānwàn 要 yào 沉住气 chénzhùqì , 不要 búyào 轻举妄动 qīngjǔwàngdòng

    - nhất định phải bình tĩnh, không nên khinh xuất làm xằng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沉住气

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 沉住气 chénzhùqì

    - Bạn cần phải giữ bình tĩnh.

  • volume volume

    - 事到临头 shìdàolíntóu , 要 yào 沉住气 chénzhùqì

    - khi sự việc xảy đến, phải bình tĩnh.

  • volume volume

    - 要 yào 沉住气 chénzhùqì , 不要 búyào 狂躁 kuángzào

    - phải kềm chế, không được luống cuống.

  • volume volume

    - 要 yào 沉得住气 chéndezhùqì , 不能 bùnéng 着急 zháojí

    - Phải giữ bình tĩnh, không được vội.

  • volume volume

    - 千万 qiānwàn 要 yào 沉住气 chénzhùqì , 不要 búyào 轻举妄动 qīngjǔwàngdòng

    - nhất định phải bình tĩnh, không nên khinh xuất làm xằng.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 都 dōu 在 zài 忙 máng 着 zhe 写 xiě 毕业论文 bìyèlùnwén , 你 nǐ 怎么 zěnme 这么 zhème 沉得住气 chéndezhùqì ?

    - Các bạn học đều đang bận viết luận văn tốt nghiệp, sao cậu lại có thể bình tĩnh như vậy được?

  • volume volume

    - 太紧张 tàijǐnzhāng 了 le , 我 wǒ 沉不住气 chénbúzhùqì

    - Quá hồi hộp, tôi không thể giữ bình tĩnh nổi.

  • volume volume

    - 他 tā 仿佛 fǎngfú 下 xià 子 zi 沉不住气 chénbúzhùqì 了 le

    - Anh ấy có vẻ mất bình tĩnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēn , Chén
    • Âm hán việt: Thẩm , Trấm , Trầm
    • Nét bút:丶丶一丶フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EBHU (水月竹山)
    • Bảng mã:U+6C89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao