吃得消 chīdéxiāo
volume volume

Từ hán việt: 【cật đắc tiêu】

Đọc nhanh: 吃得消 (cật đắc tiêu). Ý nghĩa là: chịu nổi; chịu đựng được. Ví dụ : - 高空飞行,要身体结实才吃得消。 bay ở trên cao, thân thể phải khoẻ mạnh thì mới chịu nổi.

Ý Nghĩa của "吃得消" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃得消 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chịu nổi; chịu đựng được

能支持;支持得住;受得了

Ví dụ:
  • volume volume

    - 高空 gāokōng 飞行 fēixíng , 要 yào 身体 shēntǐ 结实 jiēshí 才 cái 吃得消 chīdexiāo

    - bay ở trên cao, thân thể phải khoẻ mạnh thì mới chịu nổi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃得消

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 饭菜 fàncài 吃 chī 得 dé 干干净净 gāngānjìngjìng

    - Anh ấy ăn hết sạch sành sanh.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 我 wǒ 觉得 juéde 以 yǐ 你 nǐ 的 de 条件 tiáojiàn , 做 zuò 吃播 chībō 大概 dàgài 是 shì 有些 yǒuxiē 委屈 wěiqū 了 le !

    - Nhưng mà theo tớ thấy với điều kiện của cậu mà làm mukbang thì hơi thiệt thòi.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 得 dé 太 tài 多 duō , 消化 xiāohuà 不了 bùliǎo

    - Anh ấy ăn quá nhiều, không tiêu hóa được.

  • volume volume

    - 他 tā 忙 máng 得 dé 连 lián 吃饭 chīfàn 都 dōu 顾不上 gùbùshàng

    - Anh ấy bận đến nỗi không kịp ăn.

  • volume volume

    - 高空 gāokōng 飞行 fēixíng , 要 yào 身体 shēntǐ 结实 jiēshí 才 cái 吃得消 chīdexiāo

    - bay ở trên cao, thân thể phải khoẻ mạnh thì mới chịu nổi.

  • volume volume

    - 这 zhè 文章 wénzhāng 写 xiě 得 dé 又 yòu 长 zhǎng 又 yòu 难懂 nándǒng , 真 zhēn 让 ràng 看 kàn 的 de 人 rén 吃不消 chībùxiāo

    - bài văn này viết vừa dài vừa khó hiểu, khiến cho người đọc chịu không thấu.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 哪儿 nǎér 吃得了 chīdéle 这么 zhème 多 duō ?

    - Hai người làm sao ăn được nhiều như thế?

  • volume volume

    - 你 nǐ 买 mǎi 这么 zhème 多 duō 零食 língshí , 我们 wǒmen 吃得完 chīdéwán 吗 ma ?

    - Cậu mua nhiều đồ ăn vặt vậy, chúng ta ăn hết nổi không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 消›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:丶丶一丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EFB (水火月)
    • Bảng mã:U+6D88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao