Các biến thể (Dị thể) của 吃

  • Cách viết khác

    㰟 乞 噄 𠯏 𠯡 𠰆 𠹙 𠿊 𡁒 𡄊 𨋻

  • Thông nghĩa

    喫

Ý nghĩa của từ 吃 theo âm hán việt

吃 là gì? 吃 (Cật, Ngật). Bộ Khẩu 口 (+3 nét). Tổng 6 nét but (丨フ一ノ一フ). Ý nghĩa là: 1. nói lắp, 2. ăn uống, Nói lắp., Ăn, uống, Hút, thấm. Từ ghép với 吃 : 吃素 Ăn chay, ăn lạt, 吃藥 Uống thuốc, 吃墨紙 Giấy thấm, 不吃墨 Không thấm mực, 吃不住 Không chịu nổi Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. nói lắp
  • 2. ăn uống

Từ điển Thiều Chửu

  • Nói lắp.
  • Ăn. Cũng như chữ khiết 喫.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Ăn, uống

- 吃素 Ăn chay, ăn lạt

- 吃藥 Uống thuốc

* ② Hút, thấm, ngấm

- 吃墨紙 Giấy thấm

- 不吃墨 Không thấm mực

* ③ Chịu đựng

- 吃不住 Không chịu nổi

* ④ Bị, mắc

- 吃虧 Bị thiệt

- 吃那廝的騙了 Bị thằng ấy lừa rồi

* ⑤ Tiêu diệt

- 吃掉敵人 Tiêu diệt quân địch

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ăn, uống

- “cật phạn” 吃飯 ăn cơm

- “cật trà” 吃茶 uống trà

- “cật dược” 吃藥 uống thuốc.

* Hút, thấm

- “cật yên” 吃煙 hút thuốc

- “cật mặc” 吃墨 thấm mực.

* Diệt, chặt

- “trừu xa cật pháo” 抽車吃炮 lấy con xe diệt con pháo (đánh cờ).

* Nuốt trọn

- “giá tham quan bất tri cật liễu đa thiểu dân chi dân cao” 這貪官不知吃了多少民脂民膏 tên quan tham đó nuốt trọn không biết bao nhiêu máu mủ của dân.

* Chìm

- “giá thuyền cật thủy đa thâm?” 這船吃水多深 cái thuyền đó chìm trong nước sâu không?

* Gánh vác

- “cật trọng” 吃重 gách vác trách nhiệm nặng nề

- “cật bất trụ” 吃不住 chịu đựng không nổi.

* Bị, chịu

- “Giá tứ cá nam nữ cật liễu nhất kinh, tiện bả tác tử giải liễu, tương y phục dữ Vũ Tùng xuyên liễu” 這四個男女吃了一驚, 便把索子解了, 將衣服與武松穿了 (Đệ tam thập nhất hồi) Bốn người nam nữ đó giật mình, liền cởi trói, đưa quần áo cho Võ Tòng mặc.

Trích: “cật kinh” 吃驚 giật mình, “cật khuy” 吃虧 chịu thiệt thòi, “cật quan ti” 吃官司 bị thưa kiện, “cật đắc khổ” 吃得苦 chịu cực khổ. Thủy hử truyện 水滸傳

* Tốn, phí

- “cật lực” 吃力 tốn sức, vất vả.

Tính từ
* Lắp (nói), vấp váp

- “khẩu cật” 口吃 miệng nói lắp.

Trạng thanh từ
* Khặc khặc (tiếng cười)

- “tiếu cật cật bất chỉ” 笑吃吃不止 cười khặc khặc không thôi.

Từ điển phổ thông

  • 1. nói lắp
  • 2. ăn uống

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Ăn, uống

- 吃素 Ăn chay, ăn lạt

- 吃藥 Uống thuốc

* ② Hút, thấm, ngấm

- 吃墨紙 Giấy thấm

- 不吃墨 Không thấm mực

* ③ Chịu đựng

- 吃不住 Không chịu nổi

* ④ Bị, mắc

- 吃虧 Bị thiệt

- 吃那廝的騙了 Bị thằng ấy lừa rồi

* ⑤ Tiêu diệt

- 吃掉敵人 Tiêu diệt quân địch

Từ ghép với 吃