吃独食 chīdúshí
volume volume

Từ hán việt: 【cật độc thực】

Đọc nhanh: 吃独食 (cật độc thực). Ý nghĩa là: ăn mảnh; ăn một mình.

Ý Nghĩa của "吃独食" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃独食 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ăn mảnh; ăn một mình

(吃独食儿) 有东西自己一个人吃,不给别人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃独食

  • volume volume

    - 假若 jiǎruò 便秘 biànmì 就 jiù 应该 yīnggāi 多 duō 吃 chī 粗糙 cūcāo 食物 shíwù

    - Nếu bị táo bón, bạn nên ăn nhiều thực phẩm giàu chất xơ.

  • volume volume

    - 不 bù 吃零食 chīlíngshí 是 shì 好 hǎo 习惯 xíguàn

    - Không ăn quà vặt là thói quen tốt.

  • volume volume

    - 吃 chī 了 le 不 bù 干净 gānjìng 的 de 食物 shíwù 容易 róngyì 坏 huài 肚子 dǔzi

    - ăn thức ăn không sạch sẽ dễ bị đau bụng.

  • volume volume

    - 值得 zhíde 打飞 dǎfēi 的 de 去 qù 吃 chī 的 de 美食 měishí , 难道 nándào 仅仅只是 jǐnjǐnzhǐshì 餐桌上 cānzhuōshàng 最 zuì 接地 jiēdì 气 qì 的 de 猪 zhū

    - Món ăn ngon xứng đáng để làm chuyến bay tới thử, chẳng lẽ lại là thứ thịt lợn bình thường trên bàn ăn sao.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 吃荤 chīhūn , 格外 géwài 做 zuò 了 le 素食 sùshí

    - Anh ấy không ăn mặn, nên đặc biệt làm đồ chay.

  • volume volume

    - 他 tā 全部 quánbù 吃 chī 完 wán 了 le 食物 shíwù

    - Anh ấy đã ăn hết toàn bộ thức ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 吃快餐 chīkuàicān 食品 shípǐn

    - Anh ấy thường xuyên ăn đồ ăn nhanh.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 独居 dújū 的 de 男人 nánrén 宁肯 nìngkěn 靠 kào 罐头食品 guàntoushípǐn 过日子 guòrìzi , 也 yě 不愿 bùyuàn 自己 zìjǐ 烧饭 shāofàn 吃 chī

    - Một số đàn ông sống một mình thà ăn đồ hộp còn hơn là tự nấu ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 独›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Dú
    • Âm hán việt: Độc
    • Nét bút:ノフノ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHLMI (大竹中一戈)
    • Bảng mã:U+72EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 食›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+1 nét)
    • Pinyin: Shí , Sì , Yì
    • Âm hán việt: Thực , Tự
    • Nét bút:ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIAV (人戈日女)
    • Bảng mã:U+98DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao