你很甜 nǐ hěn tián
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ ngận điềm】

Đọc nhanh: 你很甜 (nhĩ ngận điềm). Ý nghĩa là: Em; Anh rất ngọt ngào.

Ý Nghĩa của "你很甜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

你很甜 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Em; Anh rất ngọt ngào

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 你很甜

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 你 nǐ 饿 è , 我 wǒ 也 yě 很 hěn 饿 è

    - Không chỉ bạn đói, tôi cũng rất đói.

  • volume volume

    - 你 nǐ 买 mǎi 的 de 西服 xīfú 是 shì 很 hěn 标准 biāozhǔn 的 de

    - Bộ âu phục bạn mua rất chuẩn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 很 hěn 甜蜜 tiánmì

    - Họ rất hạnh phúc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 笑 xiào 得 dé 很 hěn 甜蜜 tiánmì

    - Em cười rất ngọt ngào.

  • volume volume

    - 不 bù 客气 kèqi , 你 nǐ 能 néng 来 lái 我 wǒ 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - Đừng khách sáo, tôi rất vui vì bạn đã đến.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 你 nǐ 的 de 评价 píngjià 还是 háishì 很 hěn 高 gāo 的 de

    - Anh ấy vẫn đánh giá cậu rất cao.

  • volume volume

    - 一诺千金 yínuòqiānjīn 会 huì 让 ràng 你 nǐ 交到 jiāodào 很多 hěnduō 朋友 péngyou

    - Thành tín sẽ giúp bạn kết thêm nhiều bạn bè.

  • volume volume

    - 他 tā 很快 hěnkuài 就 jiù 想通 xiǎngtōng 了 le 你 nǐ 在 zài 隐瞒 yǐnmán 什么 shénme

    - Anh ta không mất nhiều thời gian để tìm ra những gì bạn đang che giấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 很›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Hěn
    • Âm hán việt: Hẫn , Khấn , Ngận
    • Nét bút:ノノ丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOAV (竹人日女)
    • Bảng mã:U+5F88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 甜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+6 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điềm
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一一丨丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRTM (竹口廿一)
    • Bảng mã:U+751C
    • Tần suất sử dụng:Cao