• Tổng số nét:9 nét
  • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
  • Các bộ:

    Xích (彳) Cấn (艮)

  • Pinyin: Hěn
  • Âm hán việt: Hẫn Khấn Ngận
  • Nét bút:ノノ丨フ一一フノ丶
  • Lục thư:Hình thanh & hội ý
  • Hình thái:⿰彳艮
  • Thương hiệt:HOAV (竹人日女)
  • Bảng mã:U+5F88
  • Tần suất sử dụng:Rất cao

Các biến thể (Dị thể) của 很

  • Cách viết khác

    佷 哏 狠 詪 𢓼

Ý nghĩa của từ 很 theo âm hán việt

很 là gì? 很 (Hẫn, Khấn, Ngận). Bộ Xích 彳 (+6 nét). Tổng 9 nét but (ノノ丨フ一一フノ丶). Ý nghĩa là: 1. bướng, ác, 2. tham lam, 3. rất, lắm, 1. bướng, ác, 2. tham lam. Từ ghép với 很 : 很好 Rất tốt, tốt lắm, 好得很 Tốt quá, tốt hết sức, 很喜歡 Rất thích, 很歡迎 Hết sức hoan nghênh, 心很 Lòng tham Chi tiết hơn...

Âm:

Hẫn

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Rất, lắm, quá, hết sức

- 很好 Rất tốt, tốt lắm

- 好得很 Tốt quá, tốt hết sức

- 很喜歡 Rất thích

- 很歡迎 Hết sức hoan nghênh

* ② (văn) Ác

- 凶很 Tàn ác

* ④ (văn) Tham lam

- 心很 Lòng tham

Âm:

Khấn

Từ điển phổ thông

  • 1. bướng, ác
  • 2. tham lam
  • 3. rất, lắm

Từ điển phổ thông

  • 1. bướng, ác
  • 2. tham lam
  • 3. rất, lắm

Từ điển Thiều Chửu

  • Bướng.
  • Ác. Như hung ngận 凶很 tàn ác.
  • Tham Như tâm ngận 心很 lòng tham.
  • Rất, lắm. Như ngận hảo 很好 tốt lắm.
  • Tranh kiện.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Rất, lắm, quá, hết sức

- 很好 Rất tốt, tốt lắm

- 好得很 Tốt quá, tốt hết sức

- 很喜歡 Rất thích

- 很歡迎 Hết sức hoan nghênh

* ② (văn) Ác

- 凶很 Tàn ác

* ④ (văn) Tham lam

- 心很 Lòng tham

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* Rất, lắm

- “ngận hảo” 很好 tốt lắm

- “tha ngận hỉ hoan khán thư” 他很喜歡看書 nó rất thích đọc sách.

Tính từ
* Tàn ác, hung bạo

- “hung ngận” 凶很 tàn ác.

Danh từ
* Tranh chấp, tranh tụng

- “Ngận vô cầu thắng, phân vô cầu đa” 很毋求勝, 分毋求多 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Tranh chấp không cầu được hơn, phân chia không đòi nhiều.

Trích: Lễ Kí 禮記

Động từ
* Làm trái

Từ ghép với 很