甜点 tiándiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【điềm điểm】

Đọc nhanh: 甜点 (điềm điểm). Ý nghĩa là: đồ ngọt; món tráng miệng; món điểm tâm ngọt. Ví dụ : - 我喜欢吃甜点。 Tôi thích ăn món tráng miệng.. - 我们点了一份甜点。 Chúng tôi đã gọi một phần tráng miệng.

Ý Nghĩa của "甜点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 3

甜点 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồ ngọt; món tráng miệng; món điểm tâm ngọt

甜的点心

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 甜点 tiándiǎn

    - Tôi thích ăn món tráng miệng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 点 diǎn 了 le 一份 yīfèn 甜点 tiándiǎn

    - Chúng tôi đã gọi một phần tráng miệng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 甜点

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 点 diǎn 了 le 一份 yīfèn 甜点 tiándiǎn

    - Chúng tôi đã gọi một phần tráng miệng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 在 zài 正餐 zhèngcān 后 hòu 吃 chī 冰淇淋 bīngqílín 当 dāng 甜点 tiándiǎn

    - Tôi thích ăn kem làm món tráng miệng sau bữa ăn chính.

  • volume volume

    - 她 tā 倒 dào 想 xiǎng 吃 chī 甜点 tiándiǎn , 但 dàn 正在 zhèngzài 减肥 jiǎnféi

    - Cô ấy thật sự muốn ăn món tráng miệng, nhưng cô ấy đang giảm cân.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 甜点 tiándiǎn

    - Tôi thích ăn món tráng miệng.

  • volume volume

    - 他 tā 放火烧 fànghuǒshāo 我 wǒ 的 de 甜点 tiándiǎn 主厨 zhǔchú

    - Anh ta đốt lửa cho đầu bếp bánh ngọt của tôi.

  • volume volume

    - 南瓜 nánguā 可以 kěyǐ 做成 zuòchéng 甜点 tiándiǎn

    - Bí đỏ có thể làm thành món tráng miệng.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 甜 tián 的 de 点心 diǎnxin

    - Cô ấy thích các món tráng miệng ngọt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 做 zuò 的 de 点心 diǎnxin 美味 měiwèi 香甜 xiāngtián

    - Điểm tâm bạn làm rất thơm ngon hấp dẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 甜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+6 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điềm
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一一丨丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRTM (竹口廿一)
    • Bảng mã:U+751C
    • Tần suất sử dụng:Cao