酣甜 hān tián
volume volume

Từ hán việt: 【hàm điềm】

Đọc nhanh: 酣甜 (hàm điềm). Ý nghĩa là: nồng; say (chỉ giấc ngủ).

Ý Nghĩa của "酣甜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酣甜 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nồng; say (chỉ giấc ngủ)

酣畅而甜美 (多指睡眠)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酣甜

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 酣然 hānrán 入眠 rùmián

    - Anh ấy đang ngủ say.

  • volume volume

    - 龙眼 lóngyǎn 很甜 hěntián , 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Quả nhãn rất ngọt và ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 床上 chuángshàng 甜睡 tiánshuì 了 le

    - Anh ấy đã ngủ say trên giường.

  • volume volume

    - 你 nǐ 做 zuò 的 de 点心 diǎnxin 美味 měiwèi 香甜 xiāngtián

    - Điểm tâm bạn làm rất thơm ngon hấp dẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 真是 zhēnshi 甜心 tiánxīn

    - Anh ấy thật là một người yêu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 笑容 xiàoróng 多甜 duōtián !

    - Nụ cười của anh ấy ngọt ngào biết mấy!

  • volume volume

    - 他 tā 经历 jīnglì 了 le 人生 rénshēng 的 de 酸甜苦辣 suāntiánkǔlà

    - Anh ấy đã trải qua đủ mọi cung bậc cuộc sống.

  • - 你们 nǐmen 的 de 爱情 àiqíng 真是 zhēnshi 甜蜜 tiánmì 无比 wúbǐ

    - Tình yêu của các bạn thật ngọt ngào không gì sánh được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 甜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+6 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điềm
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一一丨丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRTM (竹口廿一)
    • Bảng mã:U+751C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hān , Hàn
    • Âm hán việt: Hàm
    • Nét bút:一丨フノフ一一一丨丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWTM (一田廿一)
    • Bảng mã:U+9163
    • Tần suất sử dụng:Trung bình