我想和你约会 wǒ xiǎng hé nǐ yuēhuì
volume volume

Từ hán việt: 【ngã tưởng hoà nhĩ ước hội】

Đọc nhanh: 我想和你约会 (ngã tưởng hoà nhĩ ước hội). Ý nghĩa là: Anh muốn hẹn hò với em.

Ý Nghĩa của "我想和你约会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

我想和你约会 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Anh muốn hẹn hò với em

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 我想和你约会

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 和 hé 你 nǐ 滚 gǔn 床单 chuángdān

    - Anh muốn làm tình với em.

  • volume volume

    - 我 wǒ 当然 dāngrán 会 huì 想方设法 xiǎngfāngshèfǎ 帮 bāng 你 nǐ 的 de

    - Tất nhiên tôi sẽ tìm mọi cách để giúp bạn.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 拟份 nǐfèn 要约 yàoyuē 给 gěi 你 nǐ

    - Tôi sẽ làm việc với một đề nghị.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不想 bùxiǎng 和 hé 你 nǐ 计较 jìjiào

    - Tôi không muốn tranh cãi với bạn.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 不是 búshì 紧急 jǐnjí 公务缠身 gōngwùchánshēn , 我 wǒ 一定 yídìng 会 huì 愉快 yúkuài 地 dì 和 hé 你 nǐ 一起 yìqǐ 去 qù 参加 cānjiā 庆祝会 qìngzhùhuì 的 de

    - Nếu không phải vì công việc gấp, tôi rất vui được đi dự lễ kỷ niệm với bạn.

  • - 在 zài 吗 ma ? 我 wǒ 有些 yǒuxiē 事情 shìqing 想 xiǎng 和 hé 你 nǐ 聊聊 liáoliáo

    - Có đây không? Tôi có vài chuyện muốn nói với bạn.

  • - 我 wǒ 想 xiǎng 和 hé 你 nǐ 在 zài 一起 yìqǐ , 直到 zhídào 永远 yǒngyuǎn

    - Anh muốn ở bên em mãi mãi.

  • - 和 hé 你 nǐ 在 zài 一起 yìqǐ 很 hěn 幸福 xìngfú , 我 wǒ 从来 cónglái 没有 méiyǒu 想 xiǎng 过会 guòhuì 如此 rúcǐ 快乐 kuàilè

    - Ở bên em rất hạnh phúc, anh chưa bao giờ nghĩ rằng mình có thể hạnh phúc đến thế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 约›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yuē
    • Âm hán việt: Yêu , Ước
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMPI (女一心戈)
    • Bảng mã:U+7EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao