Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 酷
焅 𨌒
酷 là gì? 酷 (Khốc). Bộ Dậu 酉 (+7 nét). Tổng 14 nét but (一丨フノフ一一ノ一丨一丨フ一). Ý nghĩa là: 2. rượu nồng, Thơm sặc., Rượu nồng., Nồng (rượu), Tàn nhẫn, bạo ngược. Từ ghép với 酷 : 酷吏 Quan lại hà khắc (tàn khốc), 酷熱 Nóng quá, 酷愛 Rất thích, “khốc lại” 酷吏 quan lại tàn ác., “khốc ca” 酷哥 anh chàng tà tà. Chi tiết hơn...