酷炫 kù xuàn
volume volume

Từ hán việt: 【khốc huyễn】

Đọc nhanh: 酷炫 (khốc huyễn). Ý nghĩa là: (tiếng lóng) mát mẻ, đáng kinh ngạc. Ví dụ : - 我觉得你的胡子看起来特别酷炫 Tôi nghĩ bộ râu của bạn trông rất tuyệt.

Ý Nghĩa của "酷炫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酷炫 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (tiếng lóng) mát mẻ

(slang) cool

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 你 nǐ 的 de 胡子 húzi 看起来 kànqǐlai 特别 tèbié 酷炫 kùxuàn

    - Tôi nghĩ bộ râu của bạn trông rất tuyệt.

✪ 2. đáng kinh ngạc

awesome

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酷炫

  • volume volume

    - 他 tā 总爱炫 zǒngàixuàn 自己 zìjǐ

    - Anh ấy luôn thích khoe khoang bản thân.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 新 xīn 头盔 tóukuī 看起来 kànqǐlai 很酷 hěnkù

    - Mũ bảo hiểm mới của anh ấy trông rất ngầu.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 在 zài 别人 biérén 面前 miànqián 摆酷 bǎikù

    - Anh ấy luôn thích tỏ ra sành điệu trước mặt người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 新发型 xīnfàxíng 酷毙了 kùbìle

    - Kiểu tóc mới của anh ấy ngầu quá.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 酷吏 kùlì

    - Hắn là một tên quan lại tàn bạo.

  • volume volume

    - 他 tā 到处 dàochù 炫耀 xuànyào 自己 zìjǐ 的 de 别墅 biéshù

    - Anh ấy khoe biệt thự của mình khắp nơi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 你 nǐ 的 de 胡子 húzi 看起来 kànqǐlai 特别 tèbié 酷炫 kùxuàn

    - Tôi nghĩ bộ râu của bạn trông rất tuyệt.

  • volume volume

    - 黑 hēi 雨伞 yǔsǎn 看起来 kànqǐlai 很酷 hěnkù

    - Ô màu đen nhìn rất ngầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Xuàn
    • Âm hán việt: Huyễn
    • Nét bút:丶ノノ丶丶一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FYVI (火卜女戈)
    • Bảng mã:U+70AB
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 酷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khốc
    • Nét bút:一丨フノフ一一ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWHGR (一田竹土口)
    • Bảng mã:U+9177
    • Tần suất sử dụng:Cao