酷肖 kùxiào
volume volume

Từ hán việt: 【khốc tiếu】

Đọc nhanh: 酷肖 (khốc tiếu). Ý nghĩa là: giống hệt; cực giống; giống như khuôn đúc; giống như hai giọt nước.

Ý Nghĩa của "酷肖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酷肖 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giống hệt; cực giống; giống như khuôn đúc; giống như hai giọt nước

酷似; 逼肖, 很相像

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酷肖

  • volume volume

    - 他 tā 妹妹 mèimei 有辆 yǒuliàng 很酷 hěnkù 的 de 带 dài 操纵杆 cāozònggǎn 的 de 轮椅 lúnyǐ

    - Em gái của anh ấy có chiếc xe lăn mát mẻ với cần điều khiển.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 新 xīn 头盔 tóukuī 看起来 kànqǐlai 很酷 hěnkù

    - Mũ bảo hiểm mới của anh ấy trông rất ngầu.

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 人长 rénzhǎng 得 dé 酷肖 kùxiāo

    - Hai người này trông rất giống nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 模样 múyàng 肖似 xiàosì 一位 yīwèi 明星 míngxīng

    - Dáng vẻ của anh ấy giống một ngôi sao.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 肖像 xiàoxiàng 挂 guà 在 zài 壁炉 bìlú 的 de 上方 shàngfāng

    - Bức tranh chân dung của anh ấy được treo phía trên lò sưởi.

  • volume volume

    - 他 tā 经历 jīnglì 了 le 残酷 cánkù 的 de 训练 xùnliàn

    - Anh ấy đã trải qua quá trình huấn luyện khắc nghiệt.

  • volume volume

    - 黑 hēi 雨伞 yǔsǎn 看起来 kànqǐlai 很酷 hěnkù

    - Ô màu đen nhìn rất ngầu.

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 得 dé 酷似 kùsì 他 tā 的 de 父亲 fùqīn

    - Anh ấy trông rất giống cha mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiāo , Xiào
    • Âm hán việt: Tiêu , Tiếu
    • Nét bút:丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FB (火月)
    • Bảng mã:U+8096
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khốc
    • Nét bút:一丨フノフ一一ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWHGR (一田竹土口)
    • Bảng mã:U+9177
    • Tần suất sử dụng:Cao