Các biến thể (Dị thể) của 熱

  • Giản thể

    热

  • Cách viết khác

    𤉟 𤋩 𤎮 𪌌

  • Thông nghĩa

    𤍠

Ý nghĩa của từ 熱 theo âm hán việt

熱 là gì? 熱 (Nhiệt). Bộ Hoả 火 (+11 nét). Tổng 15 nét but (一丨一ノ丶一丨一ノフ丶丶丶丶丶). Ý nghĩa là: 1. nóng, 2. bị sốt, Nóng., Độ nóng, sức nóng, Khí nóng, hơi nóng. Từ ghép với 熱 : 天熱 Trời bức, 熱飯 Cơm nóng, 熱電廠 Nhà máy nhiệt điện, 把菜熱一熱 Hâm thức ăn lại, 熱心腸 Lòng tốt, sốt sắng Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. nóng
  • 2. bị sốt

Từ điển Thiều Chửu

  • Nóng.
  • Nóng, sốt, như nhiệt trúng 熱中 nóng sốt cầu danh lợi, nhiệt tâm 熱心 sốt sắng, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Nóng, nhiệt, bức

- 天熱 Trời bức

- 熱飯 Cơm nóng

- 熱電廠 Nhà máy nhiệt điện

* ② Nấu, đun, hâm

- 把菜熱一熱 Hâm thức ăn lại

* ③ Nhiệt tình, hăng hái, sốt sắng, dốc lòng, nóng lòng

- 熱心腸 Lòng tốt, sốt sắng

- 熱中 Dốc cầu ( danh lợi).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Độ nóng, sức nóng

- “phát nhiệt” 發熱 phát ra sức nóng

- “lãnh nhiệt” 冷熱 lạnh và nóng.

* Khí nóng, hơi nóng

- “Địa tàng kì nhiệt” 地藏其熱 (Giải trào 解嘲) Đất cất giữ khí nóng.

Trích: Dương Hùng 揚雄

* Phong trào, cơn sốt (cái gì đang được người ta hâm mộ, ham chuộng)
* Họ “Nhiệt”
Tính từ
* Nóng

- “nhiệt thiên” 熱天 trời mùa nóng, ngày hè

- “nhiệt thủy” 熱水 nước nóng

- “nhiệt khí” 熱氣 khí nóng.

* Nồng hậu, hăng hái, sốt sắng

- “nhiệt trúng” 熱中 dốc cầu danh lợi

- “nhiệt tâm” 熱心 lòng sốt sắng.

* Được ưa thích, được ham chuộng, hấp dẫn

- “nhiệt môn hóa” 熱門貨 mặt hàng hấp dẫn

- “nhiệt môn học” 熱門學 môn học lôi cuốn.

Động từ
* Hâm

- “bả giá oản thang nã khứ tái nhiệt nhất hạ” 把這碗湯拿去再熱一下 đem bát canh hâm nóng lại một chút.

Phó từ
* Mạnh mẽ, dữ dội, nồng nàn

- “nhiệt luyến” 熱戀 mê say

- “nhiệt ái” 熱愛 yêu nồng nàn.

Từ ghép với 熱