• Tổng số nét:7 nét
  • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
  • Các bộ:

    Sước (辶) Văn (文)

  • Pinyin: Zhè , Zhèi
  • Âm hán việt: Giá Nghiện
  • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
  • Lục thư:Hội ý
  • Hình thái:⿺⻌文
  • Thương hiệt:YYK (卜卜大)
  • Bảng mã:U+8FD9
  • Tần suất sử dụng:Rất cao

Các biến thể (Dị thể) của 这

  • Phồn thể

    這

Ý nghĩa của từ 这 theo âm hán việt

这 là gì? 这 (Giá, Nghiện). Bộ Sước 辵 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶一ノ丶丶フ丶). Từ ghép với 这 : 昨天你來過這裡嗎? Hôm qua anh có đến đây không?, 這本雜誌 Quyển tạp chí này, 這山望著那山高 Đứng núi này trông núi nọ, 這時候 Lúc này, 這次 Lần này, chuyến này Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. này, cái này
  • 2. bây giờ, lúc nay

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Đây, này

- 這裡 Ở đây

- 昨天你來過這裡嗎? Hôm qua anh có đến đây không?

- 這本雜誌 Quyển tạp chí này

- 這山望著那山高 Đứng núi này trông núi nọ

- 這時候 Lúc này

- 這次 Lần này, chuyến này

- 這個 Này, cái này, việc này, điều này

- 這會兒 Lúc này

- 這麼 Thế, như thế, như thế này

- 這麼些 Ngần này (chỉ số lượng lớn)

- 這麼樣 Như thế, như vậy

- 這麼著 Như thế này

- 這兒 Ở đây, từ nay, từ bây giờ

- 這些 Những ... này, những ... ấy

- 這樣 Thế này, như thế, như vậy

* ② Lúc này, ngay bây giờ, ngay, nay (chỉ thời gian)

- 他這才明白 Lúc này anh ấy mới rõ

- 我這就走 Tôi đi ngay bây giờ

- 我這兩日給假在家,此事竟不知道 Hai hôm nay tôi được nghỉ ở nhà, nên không biết chuyện này (Ngọc kiều lê, hồi 3)

- 大人若欺負 山野中沒有聽琴之人,這夜靜更深,荒崖下也不該有撫琴之客了 Nếu đại nhân xem thường ở chốn núi rừng không có người biết nghe đàn, thì nay đêm vắng canh khuya, dưới chỗ ven núi hoang cũng không phải là không có khách gảy đàn (Cảnh thế thông ngôn)

Từ ghép với 这