这下子 zhè xiàzi
volume volume

Từ hán việt: 【nghiện hạ tử】

Đọc nhanh: 这下子 (nghiện hạ tử). Ý nghĩa là: thời gian này, bây giờ, lúc này.

Ý Nghĩa của "这下子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 3

✪ 1. thời gian này, bây giờ, lúc này

这下子,读音为zhè xià zǐ,汉语词语,意思是指近期内发生的事情。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 这下子

  • volume volume

    - 这篇 zhèpiān 稿子 gǎozi 写 xiě 了 le 个 gè 半半拉拉 bànbànlǎlā 就 jiù 丢下 diūxià 了 le

    - bài này đang viết dở dang thì bỏ nửa chừng

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 帮 bāng 我 wǒ 搬 bān 一下 yīxià 这个 zhègè 柜子 guìzi 吗 ma ?

    - Cậu có thể chuyển cái tủ này giúp tôi không?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 箱子 xiāngzi 被 bèi 匿 nì 在 zài 地下室 dìxiàshì

    - Chiếc hộp này được giấu trong hầm.

  • volume volume

    - 把 bǎ 这 zhè 屋子 wūzi 裱糊 biǎohú 一下 yīxià

    - lấy giấy dán vách nhà này lại

  • volume volume

    - 一下子 yīxiàzǐ 来 lái 了 le 这么 zhème 多 duō 的 de 人 rén 吃饭 chīfàn , 炊事员 chuīshìyuán 怕 pà 抓挠 zhuānao 不 bù 过来 guòlái 吧 ba

    - một lúc có nhiều người đến ăn cơm, người phục vụ sợ lo không kịp!

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 这篇 zhèpiān 稿子 gǎozi 再 zài 修饰 xiūshì 一下 yīxià

    - anh đem bản thảo này sửa lại đi

  • volume volume

    - 这个 zhègè 屋子里 wūzilǐ 地方 dìfāng 很小 hěnxiǎo , 放不下 fàngbuxià 太 tài 多 duō 家具 jiājù

    - Phòng này rất nhỏ, không thể đặt quá nhiều đồ nội thất.

  • volume volume

    - 这 zhè 事 shì 一下子 yīxiàzǐ 就 jiù 改善 gǎishàn 了 le

    - Việc này được cải thiện rất nhanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 这›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhè , Zhèi
    • Âm hán việt: Giá , Nghiện
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YYK (卜卜大)
    • Bảng mã:U+8FD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao