这么多 zhème duō
volume volume

Từ hán việt: 【nghiện ma đa】

Đọc nhanh: 这么多 (nghiện ma đa). Ý nghĩa là: dường ấy. Ví dụ : - 这么多人,居然没人答声。 Nhiều người như vậy mà không ai trả lời.. - 你买这么多零食,我们吃得完吗? Cậu mua nhiều đồ ăn vặt vậy, chúng ta ăn hết nổi không?. - 过去草都不长的盐碱地, 今天能收这么多粮食, 的确难能可贵。 đất phèn trước đây cỏ cũng không mọc được, mà hôm nay thu hoạch được nhiều lương thực như thế này thì thật là điều đáng quý.

Ý Nghĩa của "这么多" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

这么多 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dường ấy

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这么 zhème 多人 duōrén , 居然 jūrán 没人 méirén 答声 dáshēng

    - Nhiều người như vậy mà không ai trả lời.

  • volume volume

    - 你 nǐ 买 mǎi 这么 zhème 多 duō 零食 língshí , 我们 wǒmen 吃得完 chīdéwán 吗 ma ?

    - Cậu mua nhiều đồ ăn vặt vậy, chúng ta ăn hết nổi không?

  • volume volume

    - 过去 guòqù 草 cǎo 都 dōu 不长 bùzhǎng 的 de 盐碱地 yánjiǎndì , 今天 jīntiān 能收 néngshōu 这么 zhème 多 duō 粮食 liángshí , 的确 díquè 难能可贵 nánnéngkěguì

    - đất phèn trước đây cỏ cũng không mọc được, mà hôm nay thu hoạch được nhiều lương thực như thế này thì thật là điều đáng quý.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 借 jiè 了 le 这么 zhème 多 duō 日子 rìzi 才 cái 还 hái 你 nǐ , 真 zhēn 有点 yǒudiǎn 过意不去 guòyìbùqù

    - quyển sách này mượn lâu quá mới trả anh, thật áy náy trong lòng quá.

  • volume volume

    - 费 fèi 了 le 你 nǐ 这么 zhème 多 duō 时间 shíjiān , 我 wǒ 心里 xīnli 真 zhēn 过不去 guòbùqù

    - làm anh mất nhiều thời gian thế, tôi thật là áy náy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 这么多

  • volume volume

    - 从没 cóngméi 碰上 pèngshàng 过 guò 这么 zhème 多 duō 鲨鱼 shāyú 距离 jùlí 岸边 ànbiān 如此 rúcǐ 之近 zhījìn

    - Chưa bao giờ có nhiều cá mập đến gần bờ như vậy.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 都 dōu 这么 zhème 斤斤计较 jīnjīnjìjiào , 多 duō 累人 lèirén !

    - Vẫn luôn tính toán chi li như vậy, thật mệt mỏi!

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 一下子 yīxiàzǐ 来 lái 了 le 这么 zhème 多 duō 的 de 人 rén 吃饭 chīfàn , 炊事员 chuīshìyuán 怕 pà 抓挠 zhuānao 不 bù 过来 guòlái 吧 ba

    - một lúc có nhiều người đến ăn cơm, người phục vụ sợ lo không kịp!

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 哪儿 nǎér 吃得了 chīdéle 这么 zhème 多 duō ?

    - Hai người làm sao ăn được nhiều như thế?

  • volume volume

    - 一次 yīcì 买 mǎi 不了 bùliǎo 这么 zhème 多 duō 影碟 yǐngdié

    - Một lần không thể mua được nhiều đầu đĩa như thế.

  • volume volume

    - 他 tā 这么 zhème 好 hǎo , 怪不得 guàibùdé 很多 hěnduō 人 rén 喜欢 xǐhuan 他 tā

    - Anh ấy tốt thế, thảo nào nhiều người thích anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 能耐 néngnài 真 zhēn 不小 bùxiǎo , 一个 yígè 人能 rénnéng 管 guǎn 这么 zhème 多 duō 机器 jīqì

    - anh ấy bản lĩnh thật, một mình có thể trông coi nhiều máy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 么›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Mā , Má , Ma , Mē , Mé , Me , Mō , Mó , Mǒ , Yāo
    • Âm hán việt: Ma , Yêu
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+4E48
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 这›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhè , Zhèi
    • Âm hán việt: Giá , Nghiện
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YYK (卜卜大)
    • Bảng mã:U+8FD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao